bietviet

đáp

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to land, take (a vehicle); (2) to answer, reply
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to answer ; to reply đáp lời người nào | to make a reply to someone
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V hạ xuống và dừng lại ở một vị trí nào đó, không bay nữa đàn cò đáp xuống cánh đồng ~ trực thăng đáp xuống đất
V ném mạnh và thẳng vào một cái đích nào đó Tôi đáp quả lựu đạn vào lỗ châu mai ~ Tôi đáp vào lỗ châu mai hai quả lựu đạn
V đính thêm miếng vật liệu khác và khâu áp sát vào [thường nói về quần áo] Chị đáp một miếng vải vào chỗ ống quần bị rách
V lên một phương tiện vận tải hành khách để đi tới một nơi nào đó Cả nhà đáp tàu hoả lên Lạng Sơn
V như trả lời [ng1] nó đáp lại cô giáo
V biểu thị bằng hành động, thái độ [thường là đồng tình] trước yêu cầu của người khác đáp lời kêu gọi
V biểu thị bằng hành động, thái độ tương xứng với việc làm, thái độ [thường là tốt] của người khác đối với mình mỉm cười chào đáp ~ "Có những tình yêu không cần đáp lại, thậm chí không cần biết đến." (Nguyễn Thị Ngọc Tú; 1)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 732 occurrences · 43.74 per million #2,379 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
đáp to ride clearly borrowed 搭 daap3 (Cantonese) | 搭, dā(Chinese)

Lookup completed in 163,616 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary