| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to land, take (a vehicle); (2) to answer, reply | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to answer ; to reply | đáp lời người nào | to make a reply to someone |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | hạ xuống và dừng lại ở một vị trí nào đó, không bay nữa | đàn cò đáp xuống cánh đồng ~ trực thăng đáp xuống đất |
| V | ném mạnh và thẳng vào một cái đích nào đó | Tôi đáp quả lựu đạn vào lỗ châu mai ~ Tôi đáp vào lỗ châu mai hai quả lựu đạn |
| V | đính thêm miếng vật liệu khác và khâu áp sát vào [thường nói về quần áo] | Chị đáp một miếng vải vào chỗ ống quần bị rách |
| V | lên một phương tiện vận tải hành khách để đi tới một nơi nào đó | Cả nhà đáp tàu hoả lên Lạng Sơn |
| V | như trả lời [ng1] | nó đáp lại cô giáo |
| V | biểu thị bằng hành động, thái độ [thường là đồng tình] trước yêu cầu của người khác | đáp lời kêu gọi |
| V | biểu thị bằng hành động, thái độ tương xứng với việc làm, thái độ [thường là tốt] của người khác đối với mình | mỉm cười chào đáp ~ "Có những tình yêu không cần đáp lại, thậm chí không cần biết đến." (Nguyễn Thị Ngọc Tú; 1) |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| đáp | to ride | clearly borrowed | 搭 daap3 (Cantonese) | 搭, dā(Chinese) |
| Compound words containing 'đáp' (34) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đáp ứng | 1,443 | to answer, respond, satisfy, fill a need, meet, comply with |
| đáp lại | 317 | (1) in turn; (2) to respond, answer |
| đáp xuống | 75 | to land |
| đáp án | 70 | detailed schemed solution (answer), model solution, key (to exercises) |
| giải đáp | 65 | to answer (a question), reply, solve |
| đối đáp | 49 | to retort, reply |
| hồi đáp | 43 | reply or answer (a letter, a request, etc.) |
| hỏi đáp | 42 | hỏi và trả lời [nói khái quát] |
| đền đáp | 30 | pay one’s debt of gratitude |
| báo đáp | 20 | to reward, show gratitude for |
| vấn đáp | 20 | oral |
| đáp lễ | 17 | to reply, return |
| phúc đáp | 13 | Reply, answer |
| ứng đáp | 12 | to reply |
| đáp số | 9 | answer |
| hiếp đáp | 3 | hiếp, bắt người khác phải chịu thua thiệt [nói khái quát] |
| đáp từ | 1 | reply (to a welcome address, toasts) |
| bái đáp | 0 | to answer respectfully |
| bãi đáp | 0 | landing site |
| giải đáp thắc mắc | 0 | to answer, reply to a question |
| hệ số đáp ứng | 0 | response coefficient |
| thi vấn đáp | 0 | hình thức thi bằng cách hỏi và trả lời bằng lời nói trực tiếp, không phải viết |
| thù đáp | 0 | to pay in turn, show one’s gratitude, return sb’s kindness |
| tự đáp ứng | 0 | self-providing |
| đáp câu hỏi | 0 | to reply, respond to a question |
| đáp nhẹ xuống | 0 | to make a soft landing |
| đáp xe lửa | 0 | to take a train |
| đáp xuống Nguyệt Cầu | 0 | to land on the moon |
| đáp ứng báo cáo | 0 | to answer a call (police) |
| đáp ứng lời kêu gọi | 0 | to respond to an appeal, call |
| đáp ứng nhu cầu | 0 | to fill a need, requirement |
| đáp ứng đòi hỏi | 0 | to fill, fulfill a demand, need |
| đền ơn đáp nghĩa | 0 | to repay somebody for his favor, to |
| để đáp | 0 | to answer, respond; to satisfy |
Lookup completed in 163,616 µs.