| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| bottom | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần tận cùng, sâu nhất trong lòng một vật chứa | đáy thùng ~ cất tiền dưới đáy va li ~ tình cảm xuất phát tự đáy lòng |
| N | cạnh đáy hoặc mặt đáy [nói tắt] | đáy của tam giác |
| N | lưới đánh cá hình ống to và dài, có cọc để giữ miệng lưới | "Cha chài mẹ lưới con câu, Chàng rể đóng đáy, con dâu ngồi nò." (Cdao) |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| đáy | the bottom | probably borrowed | 底 dai2 (Cantonese) | *tǝ̄j (底, dǐ)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'đáy' (12) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đáy lòng | 16 | bottom of one’s heart |
| cạnh đáy | 1 | cạnh vuông góc với một đường cao đã chọn trong một hình tam giác, hình thang hoặc hình bình hành |
| thắt đáy | 1 | take in, contract, make narrower |
| bị vồ lôi đáy hồ | 0 | to be pulled to the bottom of a lake |
| mò kim đáy biển | 0 | to look for a needle in a haystack |
| mò kim đáy bể | 0 | xem mò kim đáy biển |
| nồi đáy | 0 | steamer support |
| từ cuối đáy | 0 | from the bottom of |
| từ đáy lòng | 0 | from the bottom of one’s heart |
| vô đáy | 0 | bottomless |
| vật liệu đáy biển | 0 | mare material |
| đàn đáy | 0 | đàn có ba dây bằng tơ, bầu cộng hưởng hình thang, đáy lớn ở phía trên, cần dài có gắn phím bằng tre, dùng để đệm trong hát ca trù |
Lookup completed in 167,863 µs.