đâm
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to collide; to prick, stab, thrust, prick, stab |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To stab, to thrust |
đâm cho nhát dao găm | to stab (thrust) with a dagger |
| verb |
To put forth (buds) |
đâm mầm | to put forth buds, to shoot, to sprout |
| verb |
To shoot, to dart |
đâm đầu xuống hồ | to shoot headlong into a lake |
| verb |
To pound |
đâm gạo | to pound rice |
| verb |
To turn, to become, to grow, to go |
đâm khùng | to grow mad (with anger...) |
| verb |
To turn, to become, to grow, to go |
đâm liều |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
làm cho bị thủng, bị tổn thương bằng vật có mũi nhọn |
tên cướp đâm người đi đường ~ kim đâm vào tay |
| V |
giã |
cô gái đang đâm bèo |
| V |
di chuyển thẳng đến làm cho chạm mạnh vào |
Hắn đâm chiếc xe vào cột điện ~ Ông ta đâm đầu vào tường |
| V |
nói xen vào, cắt ngang lời người khác, thường với ý ngược lại |
nói đâm ngang ~ người ta đang nói chuyện lại đâm ngay vào một câu |
| V |
nhô ra |
rẻo đất này đâm ra biển |
| V |
nảy ra, phát triển từ trong cơ thể thực vật |
đâm chồi, nảy lộc ~ đâm rễ ~ đâm mầm |
| V |
sinh ra, chuyển sang trạng thái khác, thường là xấu đi |
tôi đâm cáu với nó |
Lookup completed in 168,354 µs.