bietviet

đâm

Vietnamese → English (VNEDICT)
to collide; to prick, stab, thrust, prick, stab
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To stab, to thrust đâm cho nhát dao găm | to stab (thrust) with a dagger
verb To put forth (buds) đâm mầm | to put forth buds, to shoot, to sprout
verb To shoot, to dart đâm đầu xuống hồ | to shoot headlong into a lake
verb To pound đâm gạo | to pound rice
verb To turn, to become, to grow, to go đâm khùng | to grow mad (with anger...)
verb To turn, to become, to grow, to go đâm liều
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho bị thủng, bị tổn thương bằng vật có mũi nhọn tên cướp đâm người đi đường ~ kim đâm vào tay
V giã cô gái đang đâm bèo
V di chuyển thẳng đến làm cho chạm mạnh vào Hắn đâm chiếc xe vào cột điện ~ Ông ta đâm đầu vào tường
V nói xen vào, cắt ngang lời người khác, thường với ý ngược lại nói đâm ngang ~ người ta đang nói chuyện lại đâm ngay vào một câu
V nhô ra rẻo đất này đâm ra biển
V nảy ra, phát triển từ trong cơ thể thực vật đâm chồi, nảy lộc ~ đâm rễ ~ đâm mầm
V sinh ra, chuyển sang trạng thái khác, thường là xấu đi tôi đâm cáu với nó
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 692 occurrences · 41.35 per million #2,456 · Intermediate

Lookup completed in 168,354 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary