| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| where, here, this; at all (negation marker) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adv | where ; somewhere ; anywhere ; everywhere | anh đi đâu đó? Where are you going? | Not; not at all |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đấu | ngồi đâu lưng vào nhau ~ nhà xây đâu vào nhau |
| P | từ dùng để chỉ một nơi, một chỗ nào đó không rõ, cần được xác định [thường dùng để hỏi] | chợ ở đâu? ~ hai chị em đã đi những đâu? ~ hắn trốn ở nơi đâu? |
| P | từ dùng để chỉ một nơi, một chỗ nào đó không nói rõ, vì không thể hoặc không cần nói rõ | nhà ở đâu quanh đây ~ tiền để đâu trong tủ ấy |
| P | từ dùng để chỉ chung bất cứ nơi nào | ở đâu cũng thế ~ mua đâu chả có |
| P | từ dùng để chỉ một khoảng, một điều nào đó biết không được chính xác lắm | đâu như chị ấy sắp đi du học ~ nghe đâu họ sắp cưới thì phải? |
| P | từ dùng để chỉ điều cần được xác định, là nguyên do hoặc kết quả, hay là điểm đạt tới của sự việc nói đến [thường dùng để hỏi] | tại đâu? ~ do đâu? ~ không biết mọi chuyện rồi sẽ đi đến đâu? |
| R | từ biểu thị ý phủ định về điều mà người nói muốn khẳng định dứt khoát là không hề có, không hề xảy ra | đâu có ngờ ~ hơi đâu mà làm ~ đào đâu ra tiền bây giờ? |
| I | từ biểu thị ý nhấn mạnh về điều vừa phủ định, như muốn thuyết phục hoặc bác bỏ ý kiến của người đối thoại | tôi có nói thế đâu ~ "Thật vàng chẳng phải thau đâu, Đừng đem thử lửa mà đau lòng vàng." (Cdao) |
| Compound words containing 'đâu' (61) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đến đâu | 131 | to a certain extent |
| đâu đó | 78 | someplace, somewhere |
| đâu có | 27 | to not have, not be |
| ở đâu | 18 | where |
| biết đâu | 15 | maybe, perhaps, who knows |
| không đâu | 12 | no, not at all |
| ngờ đâu | 10 | do not think, do not expect |
| đâu đâu | 10 | everywhere |
| sầu đâu | 6 | china tree |
| đâu dám | 4 | would not dare |
| nào đâu | 3 | where is, where are |
| hơi đâu | 2 | there’s no need to do something, it’s no use doing |
| đâu có thể | 2 | cannot |
| đâu như | 2 | it seems that, seemingly, apparently |
| đâu đây | 2 | Somewhere |
| đâu đấy | 2 | Somewhere |
| bỗng đâu | 1 | By chance |
| bởi đâu | 1 | for what reason? why? |
| có đâu | 1 | how can |
| dè đâu | 1 | contrary to what is expected, unexpectedly |
| nghe đâu | 1 | it is said that, it is rumored that |
| đi đâu | 1 | to go where |
| đâu biết | 1 | to not know |
| đâu ra đấy | 1 | [sắp đặt, tính toán] có trật tự trước sau rõ ràng, rất rành mạch và kĩ càng, không nhập nhằng, lộn xộn |
| biết đâu chừng | 0 | |
| biết đâu đấy | 0 | tổ hợp biểu thị ý như muốn đặt lại vấn đề tỏ ý hoài nghi, không tin vào một điều trước đó [hay ai đó] đã phỏng đoán, khẳng định |
| bói đâu ra | 0 | rất hiếm, không tìm đâu ra |
| bất kỳ nơi đâu | 0 | anywhere |
| cho ai đâu | 0 | for no one |
| chẳng thấm vào đâu | 0 | be no help |
| chị không có ăn thịt đâu | 0 | I don’t bite |
| có gì khó đâu | 0 | it’s not hard at all |
| dù ở đâu | 0 | no matter where |
| dễ đâu | 0 | certainly not easy |
| em đâu | 0 | sister in law (younger brother’s wife) |
| hay đâu | 0 | Do not expect |
| hồn đâu | 0 | dogfight |
| không có ác ý gì đâu | 0 | no offence (meant), without malice |
| không đâu vào đâu | 0 | như không đâu [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| nhoáng một cái biến đâu mất | 0 | to vanish in a flash |
| nào đâu những ngày thơ ấu? | 0 | where are now the days of our childhood? |
| phút đâu | 0 | suddenly, all of a sudden |
| trốn đi đâu nhỉ | 0 | where did ... escape to? |
| đi đâu nhỉ | 0 | where did (sb) go? |
| đâu chẳng | 0 | not (at all) |
| đâu có ai | 0 | there is no one, no one is here |
| đâu có gì | 0 | there isn’t anything |
| đâu có gì khó khăn | 0 | to not be hard at all |
| đâu có gì là trái | 0 | there’s nothing wrong with that |
| đâu có ngu | 0 | to not be stupid |
| đâu có như thế này | 0 | to not be this way, not be like this |
| đâu có xa | 0 | not far away |
| đâu có được | 0 | cannot do (sth), (sth) is impossible |
| đâu nhỉ | 0 | where (I wonder)? |
| đâu nào | 0 | nothing of the kind, not at all |
| đâu vào đấy | 0 | như đâu ra đấy |
| đâu vú | 0 | nipple, pacifier |
| đâu đâu ~ cũng | 0 | everywhere |
| đặt đâu ngồi đấy | 0 | sit wherever one is placed |
| đến đâu hay đó | 0 | to cross one’s bridges when one comes to |
| đừng đi đâu hết | 0 | don’t go anywhere |
Lookup completed in 154,001 µs.