bietviet

đâu

Vietnamese → English (VNEDICT)
where, here, this; at all (negation marker)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adv where ; somewhere ; anywhere ; everywhere anh đi đâu đó? Where are you going? | Not; not at all
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đấu ngồi đâu lưng vào nhau ~ nhà xây đâu vào nhau
P từ dùng để chỉ một nơi, một chỗ nào đó không rõ, cần được xác định [thường dùng để hỏi] chợ ở đâu? ~ hai chị em đã đi những đâu? ~ hắn trốn ở nơi đâu?
P từ dùng để chỉ một nơi, một chỗ nào đó không nói rõ, vì không thể hoặc không cần nói rõ nhà ở đâu quanh đây ~ tiền để đâu trong tủ ấy
P từ dùng để chỉ chung bất cứ nơi nào ở đâu cũng thế ~ mua đâu chả có
P từ dùng để chỉ một khoảng, một điều nào đó biết không được chính xác lắm đâu như chị ấy sắp đi du học ~ nghe đâu họ sắp cưới thì phải?
P từ dùng để chỉ điều cần được xác định, là nguyên do hoặc kết quả, hay là điểm đạt tới của sự việc nói đến [thường dùng để hỏi] tại đâu? ~ do đâu? ~ không biết mọi chuyện rồi sẽ đi đến đâu?
R từ biểu thị ý phủ định về điều mà người nói muốn khẳng định dứt khoát là không hề có, không hề xảy ra đâu có ngờ ~ hơi đâu mà làm ~ đào đâu ra tiền bây giờ?
I từ biểu thị ý nhấn mạnh về điều vừa phủ định, như muốn thuyết phục hoặc bác bỏ ý kiến của người đối thoại tôi có nói thế đâu ~ "Thật vàng chẳng phải thau đâu, Đừng đem thử lửa mà đau lòng vàng." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 772 occurrences · 46.13 per million #2,298 · Intermediate

Lookup completed in 154,001 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary