bietviet

đây

Vietnamese → English (VNEDICT)
here, this place, this
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adv here đây đó | Here and there
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
P từ dùng để chỉ sự vật, địa điểm ở ngay vị trí người nói đang nói hoặc ở ngay thời điểm nói đây là anh tôi ~ đây, anh cầm lấy ~ ở đây ~ cách đây ba năm
P từ người nói dùng để tự xưng với người đối thoại một cách thân mật, hoặc trịch thượng, sỗ sàng; đối lập với đấy [là từ dùng để gọi người đối thoại] "Miếng trầu là nghĩa tương giao, Muốn cho đây đấy duyên vào hợp duyên." (Cdao)
I từ biểu thị ý nhấn mạnh về tính chất hiện diện, cụ thể của người, cái, điều vừa được nói đến đúng chỗ này đây ~ tôi về đây!
I từ biểu thị ý nhấn mạnh sự băn khoăn của người nói về điều vừa nêu ra như để tự hỏi mình không biết rồi sẽ ra sao đây? ~ chắc lại có chuyện rồi đây?
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 7,938 occurrences · 474.28 per million #205 · Essential

Lookup completed in 165,994 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary