| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
ở trạng thái hoàn toàn hài lòng do nhu cầu sinh lí hoặc tâm lí nào đó đã được đáp ứng đầy đủ |
đã khát ~ ăn chưa đã thèm ~ cứ cười đi cho đã |
| I |
từ biểu thị ý nhấn mạnh sắc thái nghi vấn hoặc ý thiên về phủ định trong một số câu có hình thức nghi vấn |
thuyết phục chắc gì nó đã nghe? ~ đã đẹp mặt chưa! |
| R |
từ biểu thị sự việc, hiện tượng đang nói đến xảy ra trước hiện tại hoặc trước một thời điểm nào đó được xem là mốc, trong quá khứ hoặc tương lai |
anh ấy đã đi từ hôm qua ~ đã hứa thì phải giữ lời |
| R |
từ biểu thị việc vừa nói đến cần được hoàn thành trước khi làm một việc khác |
làm xong đã rồi hẵng đi ~ cứ để cho nó nói nốt đã! |
| Compound words containing 'đã' (79) |
| word |
freq |
defn |
| đã qua |
196 |
past, bygone |
| đã là |
112 |
was, were |
| đã lâu |
64 |
to have been a long time (since sth) |
| đã rồi |
15 |
Done and not reversible, accompli (in " fait accompli") |
| đã thế |
11 |
|
| đã vậy |
4 |
All the same, nevertheless |
| đã đành |
4 |
of course, assuming that |
| đã giận |
2 |
Vent one's anger, until one's anger is vented |
| đã hay |
1 |
granted that |
| đã thèm |
1 |
to satiate; satiated |
| anh ấy đã ngớt giận |
0 |
his anger has subsided |
| chiến tranh đã chấm dứt từ lâu |
0 |
the war ended a long time ago |
| chưa chi đã |
0 |
it is too early to do something |
| coi như đã chết |
0 |
to be presumed dead |
| cái đã |
0 |
First, the first thing |
| cô ta đã ra ở riêng |
0 |
she has settled down to married life |
| cơn bão đã ngớt |
0 |
the storm had abated |
| cực chẳng đã |
0 |
như bất đắc dĩ |
| dân số đã tăng lên hơn gấp hai |
0 |
the population had more than doubled |
| giá dầu hỏa đã nhảy vọt |
0 |
the price of oil jumped up |
| hung thủ đã bị bắt ngay tại chỗ |
0 |
the murderer was arrested on the spot |
| hành động đã man |
0 |
savage, barbaric deed, act |
| hãy nghe tôi nói hết đã |
0 |
hear me out, listen |
| hợp đồng đã ký |
0 |
signed contract |
| hợp đồng đã đáo hạn |
0 |
the contract has expired |
| lúa đã bắt đầu chín |
0 |
rice begins ripening |
| lịch sữ đã chứng minh rằng |
0 |
history has proved, demonstrated that |
| lớp học đã bế giảng |
0 |
the course has ended |
| một số giới chức đã chống lại dự án này |
0 |
a number of authorities resisted this plan |
| mới nứt mắt mà đã hút thuốc |
0 |
to smoke at too young an age |
| mức đầu tư của Nhật Bản đã sụt giảm đáng kể |
0 |
the level of Japanese investment has declined considerably |
| nghiên cứu đã thực hiện chu đáo |
0 |
the research was thoroughly carried out |
| như chúng ta đã thấy |
0 |
as we have already seen |
| như ta đã bàn ở trên |
0 |
as we discussed above |
| như ta đã thấy |
0 |
as we have seen |
| như tôi đã nói |
0 |
as I said |
| như đã dự trù |
0 |
as planned |
| như đã loan tin |
0 |
as reported |
| như đã nói |
0 |
as I said before, said earlier |
| nhọt đã chín |
0 |
the boil came to a head |
| những bước thích hợp đã được thực hiện |
0 |
appropriate steps were taken |
| nước sông đã rút xuống |
0 |
the river (water) receded |
| quen biết nhau đã lâu |
0 |
to have known each other a long time |
| tay đã nhúng chàm |
0 |
to get involved in a scandal |
| thong thả đã |
0 |
Hold it! (wait?) |
| thế địch đã núng |
0 |
the enemy gave ground |
| tin đã làm cho dân chúng phẫn nộ |
0 |
the news upset the people |
| trong gặp gỡ đã có mầm ly biệt |
0 |
to be doomed from the start |
| trước đã |
0 |
first, before (anything else) |
| trời đã ngớt mưa |
0 |
the rain has abated |
| trời đã tối |
0 |
the sky got dark |
| tình hình đã đổi khác |
0 |
the situation changed |
| Tổng Thống Ba Lan đã làm bù nhìn chi Ngã |
0 |
the Polish president became a puppet of Russia |
| uống có một chén rượu đã ngà ngà |
0 |
to feel tipsy only after drinking a cup of alcohol |
| việc đã rồi |
0 |
fait accompli |
| ván đã đóng thuyền |
0 |
what is done cannot be undone |
| đã chia làm 2 phe |
0 |
was divided into 2 groups |
| đã có |
0 |
there was, were, had been |
| đã có kinh nghiệm |
0 |
experienced, having experience |
| đã có một lần |
0 |
once, at one time |
| đã hết |
0 |
to be gone, be past, be over, finish doing (sth) |
| đã khát |
0 |
Quench one's thirst, slake quenched |
| đã lâu lắm rồi |
0 |
it has been a long time since |
| đã nêu |
0 |
aforementioned |
| đã phải |
0 |
had to |
| đã sẵn sàng |
0 |
already |
| đã trót phóng lao |
0 |
the die has been cast, there is no turning back |
| đã trễ |
0 |
it was too late |
| đã tới lúc |
0 |
the time has come |
| đã từ lâu |
0 |
it had been a long time, it was a long time since |
| đã từng |
0 |
(past perfect marker) |
| đã về |
0 |
even then |
| đã xảy ra |
0 |
to have happened, have occurred, have taken place |
| đã đành rằng |
0 |
granted that |
| đã được sử dụng gần 78 năm |
0 |
has been used for almost 78 years |
| đã đến lúc |
0 |
the time had come (to do sth) |
| đã đến lúc để |
0 |
the time came to (do sth) |
| đã đời |
0 |
To [the point of] satiety |
| đại hội đã bế mạc |
0 |
the conference has ended |
Lookup completed in 961,155 µs.