bietviet

đã

Vietnamese → English (VNEDICT)
(past tense marker); first; after, following
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adv already đã trưa rồi | It's already late first
adv already chúng ta hãy học đã | Let's learn first
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở trạng thái hoàn toàn hài lòng do nhu cầu sinh lí hoặc tâm lí nào đó đã được đáp ứng đầy đủ đã khát ~ ăn chưa đã thèm ~ cứ cười đi cho đã
I từ biểu thị ý nhấn mạnh sắc thái nghi vấn hoặc ý thiên về phủ định trong một số câu có hình thức nghi vấn thuyết phục chắc gì nó đã nghe? ~ đã đẹp mặt chưa!
R từ biểu thị sự việc, hiện tượng đang nói đến xảy ra trước hiện tại hoặc trước một thời điểm nào đó được xem là mốc, trong quá khứ hoặc tương lai anh ấy đã đi từ hôm qua ~ đã hứa thì phải giữ lời
R từ biểu thị việc vừa nói đến cần được hoàn thành trước khi làm một việc khác làm xong đã rồi hẵng đi ~ cứ để cho nó nói nốt đã!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 168,050 occurrences · 10040.65 per million #10 · Essential

Lookup completed in 961,155 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary