| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| lamp, lantern | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | lamp; light | thắp đèn | to light the lamp |
| noun | lamp; light | người thắp đèn | lamplighter |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ dùng để thắp sáng, soi sáng | thắp đèn ~ bật đèn ~ đèn nhà ai nhà ấy rạng (tng) |
| N | đồ dùng phát ra một ngọn lửa toả nhiệt | đèn cồn ~ đèn hàn |
| N | đèn điện tử hoặc đèn bán dẫn [nói tắt] | |
| Compound words containing 'đèn' (95) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bóng đèn | 72 | light bulb |
| đèn pha | 69 | headlight, headlamp, floodlight |
| ánh đèn | 54 | lamplight |
| đèn lồng | 45 | decorative multi-colored lantern |
| đèn chiếu | 32 | Magic lantern, projector |
| đèn pin | 30 | flashlight |
| đèn đỏ | 28 | red light |
| cây đèn | 25 | lamp |
| ngọn đèn | 25 | lamp |
| đèn hiệu | 20 | flash-light |
| bật đèn xanh | 19 | to give (sb) the green light |
| tắt đèn | 17 | to turn off the light |
| đèn điện | 17 | electric lamp, electric light |
| cột đèn | 16 | electric pole, lamp-post |
| lồng đèn | 13 | lantern |
| bật đèn | 11 | to turn on, switch on a light |
| đèn dầu | 10 | oil lamp, paraffin lamp, kerosene lamp |
| đèn xanh | 9 | Green light |
| đèn ống | 5 | neon light |
| đốt đèn | 5 | light a lamp |
| đèn trời | 4 | wisdom (foresight, enlightenment) of higher level |
| đèn điện tử | 4 | valve |
| rước đèn | 3 | lantern parade |
| đèn nhang | 3 | lamp and joss-stick, (fig) votive offerings |
| đèn sách | 3 | midnight oil |
| đèn đuốc | 3 | như đèn đóm |
| bàn đèn | 2 | opium set |
| đèn chớp | 2 | (photographic) flash |
| đèn cầy | 2 | candle |
| đèn khí | 2 | gas lamp |
| đèn ngủ | 2 | night-light, night-lamp, bedside lamp |
| đèn treo | 2 | hanging oil lamp |
| bấc đèn | 1 | wick |
| cây đèn pin | 1 | flashlight |
| đèn biển | 1 | lighthouse |
| đèn bàn | 1 | desk lamp, reading lamp |
| đèn bấm | 1 | flashlight |
| đất đèn | 1 | calcium carbide |
| bật đèn lên | 0 | to turn on the lights |
| bằng ánh sáng đèn cầy | 0 | by candlelight |
| chao đèn | 0 | xem chao |
| chiếu đèn | 0 | to shine a lamp |
| chiếu đèn pin | 0 | to shine a flashlight |
| chụp đèn | 0 | chimney (of lamps) |
| cái bóng đèn | 0 | light bulb |
| cái phẫn đèn | 0 | a lamp-shade |
| cái đèn pin | 0 | flashlight |
| cây đèn thần | 0 | magic lamp, magic lantern |
| dầu đèn | 0 | dầu và đèn dùng để thắp sáng [nói khái quát] |
| hoa đèn | 0 | wick of an incandescent lamp, lamp-wick |
| khay đèn | 0 | opium-tray, opium-set |
| khói đèn | 0 | lamp smoke, lamp-black |
| lên đèn | 0 | to light a lamp |
| ngon đèn | 0 | lamp |
| ngọn đèn đường | 0 | streetlamp, streetlight |
| nhà đèn | 0 | urban power-station, urban power-house |
| nòng bất vào đèn | 0 | to fit a wick into a lamp |
| phim đèn chiếu | 0 | film-strip |
| phẫn đèn | 0 | lampshade, shade |
| sách đèn | 0 | |
| sợi đèn | 0 | thread of an electric bulb |
| tắt lửa tối đèn | 0 | lights are out |
| tối đèn | 0 | twilight, gloaming |
| ánh đèn pin | 0 | light of a flashlight |
| đui đèn | 0 | lamp socket |
| đèn ba cực | 0 | xem triode |
| đèn bán dẫn | 0 | xem transistor |
| đèn bão | 0 | hurricane-lamp |
| đèn cao áp | 0 | đèn thắp sáng bằng dòng điện cao áp |
| đèn chùm | 0 | đèn gồm nhiều bóng nhỏ, được kết nối thành chùm, dùng để trang trí |
| đèn cù | 0 | lantern |
| đèn cảm ứng | 0 | đèn điện phát sáng bằng nguyên lí cảm ứng điện từ, thường dùng trong khai thác mỏ |
| đèn cồn | 0 | spirit lamp, alcohol lamp |
| đèn dù | 0 | xem pháo sáng |
| đèn hai cực | 0 | diode |
| đèn hoa kì | 0 | small kerosene lamp, kerosene lamp |
| đèn hoa kỳ | 0 | xem đèn hoa kì |
| đèn huỳnh quang | 0 | fluorescent lamp |
| đèn hình | 0 | dụng cụ tia điện tử dùng làm màn hình của máy thu hình, là bộ phận quan trọng tái tạo nên hình ảnh cần phát ra |
| đèn khí đá | 0 | đèn đất |
| đèn kéo quân | 0 | xem đèn cù |
| đèn ló | 0 | lantern, bull’s eye lantern |
| đèn măng sông | 0 | mantle lamp |
| đèn neon | 0 | xem đèn huỳnh quang |
| đèn nê ông | 0 | neon lamp or tube |
| đèn tinh thể | 0 | transistor |
| đèn vàng | 0 | đèn lắp trên các tuyến đường giao nhau, có ánh sáng màu vàng, là tín hiệu báo để các phương tiện giao thông chuẩn bị dừng chuyển động |
| đèn vách | 0 | wall sconce |
| đèn xì | 0 | blowlamp |
| đèn xếp | 0 | Chinese lantern |
| đèn đóm | 0 | Lamp,lights,lighting |
| đèn đất | 0 | acetylene lamp, carbide lamp |
| đọc sách bằng ánh sáng đèn cầy | 0 | to read books by candle-light |
| đọi đèn | 0 | lamp |
| đỏ đèn | 0 | Light up |
Lookup completed in 214,628 µs.