| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Lamp,lights,lighting | Đèn đóm sáng trưng | Bright lighting, a bright lanplight | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ dùng để thắp sáng [nói khái quát] | "Trời đen như mực. Không đèn đóm nào chống lại nổi với mưa, với gió." (Nam Cao; 12) |
Lookup completed in 92,425 µs.