| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| lantern | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ chơi hình một cái lồng dán giấy mờ, trong đốt ngọn đèn, hơi nóng của ngọn đèn bốc lên làm cho cái tán ở trên có buộc hình người, vật quay tròn | quay tít như đèn cù |
Lookup completed in 59,555 µs.