bietviet

đèn vàng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đèn lắp trên các tuyến đường giao nhau, có ánh sáng màu vàng, là tín hiệu báo để các phương tiện giao thông chuẩn bị dừng chuyển động

Lookup completed in 65,276 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary