| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| communal village house containing a shrine | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nhà công cộng của làng thời trước, được xây dựng để làm nơi thờ thành hoàng và họp việc làng | "Qua đình ngả nón trông đình, Đình bao nhiêu ngói thương mình bấy nhiêu." (Cdao) |
| N | phần ở phía trên trần của màn | mắt nhìn lên đình màn |
| V | ngừng lại hoặc làm cho phải ngừng lại | tạm đình việc thi công |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| gia đình | the family | clearly borrowed | 家庭 gaa1 ting4 (Cantonese) | 家庭, jiā tíng(Chinese) |
| Compound words containing 'đình' (72) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| gia đình | 9,873 | family, household |
| triều đình | 2,686 | (royal, imperial) court |
| đình chỉ | 319 | to stop, cease, suspend |
| Ngô Đình Diệm | 175 | (first president of South Vietnam) |
| cung đình | 162 | imperial palace, court |
| đình công | 151 | strike; to (be on, go on) strike |
| đình chiến | 108 | to cease fire, stop fighting; truce, armistice |
| đình trệ | 92 | to put off, slow down, stagnate, reach a deadlock |
| đình đám | 66 | hội hè ở nông thôn [nói khái quát; thường hàm ý chê] |
| Phan Đình Phùng | 33 | |
| đình thần | 32 | courtiers, court officials |
| đại gia đình | 28 | extended family |
| điều đình | 26 | to bargain, arrange, hold talks, negotiate |
| đình bản | 21 | to suspend, stop publication |
| linh đình | 18 | magnificent |
| tiền đình | 14 | vestibule |
| pháp đình | 13 | court (legal) |
| lôi đình | 12 | fit of rage, anger |
| gia đình trị | 11 | nepotism |
| đình hoãn | 9 | postpone, put off, adjourn, cancel |
| đình đốn | 9 | come to a standstill, be brought to a standstill |
| thiên đình | 8 | celestial court |
| tày đình | 4 | fiendish, heinous |
| hậu đình | 3 | a rear building |
| long đình | 3 | imperial court, imperial palace |
| đình trung | 3 | communal house |
| bi đình | 1 | nhà để đặt bia |
| lập gia đình | 1 | to get married, found a family |
| đình nguyên | 1 | |
| đình vi | 1 | paternal house |
| biên đình | 0 | border, frontier |
| chưa lập gia đình | 0 | unmarried |
| cả gia đình | 0 | whole, entire family |
| cảnh gia đình ấm cúng | 0 | the scene of a united family |
| gia đình chủ nghĩa | 0 | có xu hướng thiên về tình cảm, không chú ý đầy đủ đến tính nguyên tắc của tổ chức trong quan hệ công tác |
| gia đình có thế lực | 0 | a powerful family |
| gia đình hạt nhân | 0 | atomic, nuclear family |
| gia đình không bằng lòng về hế hoạch đó | 0 | the family was not happy with that place |
| gia đình trung lưu | 0 | middle-class family |
| gia đình ấy cũng mới nỏi thôi | 0 | that family has just became better off |
| gánh gia đình nhẹ nhõm | 0 | light family responsibilities |
| hiệp định đình chiến | 0 | armistice agreement, truce agreement |
| huyên đình | 0 | mother |
| kinh tế gia đình | 0 | family finances, family budget |
| kế hoạch gia đình | 0 | family planning |
| kế hoạch hoá gia đình | 0 | |
| kế hoạch hóa gia đình | 0 | family planning |
| làm nhuốc danh gia đình | 0 | to sully one’s family’s name |
| làm theo ý gia đình | 0 | to do as the family wants |
| một gia đình quý tộc | 0 | an aristocratic family |
| nổi đình đám | 0 | như nổi đình nổi đám |
| phụ cấp gia đình | 0 | family allowance |
| phụ thuộc gia đình | 0 | to be dependent upon one’s family |
| tòa án gia đình | 0 | family court |
| tất cả gia đình | 0 | entire family |
| tầy đình | 0 | xem tày đình |
| xung đột gia đình | 0 | domestic conflict, domestic argument |
| âm nhạc cung đình | 0 | royal music |
| ăn bám gia đình | 0 | to live off of one’s family |
| đan đình | 0 | apothecary |
| đoàn tụ gia đình | 0 | to (re)unite a family |
| đình chỉ xuất khẩu | 0 | to stop production |
| đình cứu | 0 | shelve a lawsuit |
| đình huỳnh | 0 | |
| đình khôi | 0 | |
| đình màn | 0 | top of mosquito netting |
| đình sản | 0 | làm cho tạm ngừng khả năng sinh đẻ bằng biện pháp y học, khi cần có thể phục hồi lại được |
| đình thí | 0 | |
| đình trú | 0 | take shelter |
| đình tạ | 0 | pavilion |
| đùng đình | 0 | cây thuộc họ dừa, mọc thành khóm, bẹ lá có sợi dai, được dùng để khâu nón |
| A Căn Đình | 0 | Argentina, Argentine, Argentinean |
Lookup completed in 242,177 µs.