bietviet

đình

Vietnamese → English (VNEDICT)
communal village house containing a shrine
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nhà công cộng của làng thời trước, được xây dựng để làm nơi thờ thành hoàng và họp việc làng "Qua đình ngả nón trông đình, Đình bao nhiêu ngói thương mình bấy nhiêu." (Cdao)
N phần ở phía trên trần của màn mắt nhìn lên đình màn
V ngừng lại hoặc làm cho phải ngừng lại tạm đình việc thi công
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 725 occurrences · 43.32 per million #2,400 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
gia đình the family clearly borrowed 家庭 gaa1 ting4 (Cantonese) | 家庭, jiā tíng(Chinese)

Lookup completed in 242,177 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary