| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to stop, cease, suspend | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ngừng lại hoặc làm cho phải ngừng lại trong một thời gian hay vĩnh viễn | cơ quan đã đình chỉ công tác của anh ta ~ cấp trên đình chỉ việc triển khai dự án |
Lookup completed in 195,117 µs.