| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| mark, target, aim; true, real | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chỗ, điểm nhằm vào mà bắn, ném | bắn không trúng đích ~ mũi tên cắm trúng đích |
| N | chỗ, điểm nhằm đi tới, đạt tới | vận động viên về đích sớm nhất |
| I | đích thị [nói tắt] | quyển sách này đích là của tôi |
| Compound words containing 'đích' (28) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mục đích | 3,414 | aim, objective, goal, purpose, target, mark |
| đích thân | 405 | in person, personally |
| đích thực | 128 | true, real |
| chủ đích | 51 | main aim, main purpose, primary objective, chief goal |
| đích danh | 15 | real name |
| đích xác | 10 | sure, certain |
| đích đáng | 10 | Very deserving, just |
| đích mẫu | 7 | legitimate mother (one’s father legitimate wife) |
| đích tôn | 4 | xem cháu đích tôn |
| đích thật | 2 | real, true |
| đích thị | 2 | exactly, precisely |
| cháu đích tôn | 1 | eldest son of one’s eldest son |
| tuyệt đích | 1 | perfect, absolute |
| biết đích xác | 0 | to know for sure, know for certain |
| che đậy mục đích | 0 | to hide, conceal one’s purpose, goal |
| chuẩn đích | 0 | goal, norm |
| chương trình đích | 0 | object program |
| có một mục đích chung | 0 | to have a mutual, common goal, purpose |
| học chữ Hán không ngoài mục đích thi cử | 0 | to study Chinese characters only for exams |
| mục đích chung | 0 | common goal, objective |
| mục đích của chuyến công | 0 | the objective, purpose of a trip |
| mục đích luận | 0 | finalism |
| nheo mắt nhắm đích | 0 | to close one’s eye and aim at the target |
| nhằm mục đích | 0 | to intend, have as a goal or purpose |
| thàng công trong mục đích | 0 | to succeed in one’s goal, aim |
| vì mục đích | 0 | with the aim of, with the goal of |
| với mục đích gì | 0 | for what purpose, to what end, for what reason |
| đạt mục đích | 0 | to hit the mark, set a goal |
Lookup completed in 225,555 µs.