bietviet

đích

Vietnamese → English (VNEDICT)
mark, target, aim; true, real
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chỗ, điểm nhằm vào mà bắn, ném bắn không trúng đích ~ mũi tên cắm trúng đích
N chỗ, điểm nhằm đi tới, đạt tới vận động viên về đích sớm nhất
I đích thị [nói tắt] quyển sách này đích là của tôi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 483 occurrences · 28.86 per million #3,148 · Intermediate

Lookup completed in 225,555 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary