bietviet

đòi

Vietnamese → English (VNEDICT)
to ask, claim, demand, require
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to claim back; to demand; to ask; to require đòi quyền lợi của mình | to claim one's right
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nói, báo cho người khác biết là phải trả cái thuộc quyền của mình bà ấy đòi tôi khoản tiền nợ ~ nói đòi tôi quyển sách
V tỏ cho người khác biết cần phải đáp ứng, thoả mãn điều mong muốn nào đó của mình bé đòi mẹ bế ~ công nhân đòi giới chủ tăng lương, giảm giờ làm
V muốn được như người khác [hàm ý mỉa mai] chưa vỡ bụng cứt đã đòi bay bổng (tng)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 708 occurrences · 42.3 per million #2,429 · Intermediate

Lookup completed in 166,481 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary