bietviet

đòi hỏi

Vietnamese → English (VNEDICT)
to demand, require, exact, need; demanding, exacting; requirement
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Exact, clain more than oe's due Không đòi hỏi quá so với những đóng góp của mình | One should not clain more than one's contribution
Require, need Câu hỏi này đòi hỏi phải được trả lời | This question needs a reply
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tỏ rõ yêu cầu, mong muốn ở người khác và muốn người ta phải đáp ứng, làm theo độc giả đòi hỏi báo chí phải lên tiếng ~ đòi hỏi cơ quan chức năng lí giải thoả đáng
V bắt buộc phải có hoặc phải làm, vì cần thiết như vậy công việc đòi hỏi phải tốn nhiều thời gian và công sức
N điều đòi hỏi đáp ứng những đòi hỏi chính đáng ~ xuất phát từ đòi hỏi của thực tế
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,312 occurrences · 78.39 per million #1,499 · Core

Lookup completed in 155,657 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary