đòi hỏi
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to demand, require, exact, need; demanding, exacting; requirement |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Exact, clain more than oe's due |
Không đòi hỏi quá so với những đóng góp của mình | One should not clain more than one's contribution |
|
Require, need |
Câu hỏi này đòi hỏi phải được trả lời | This question needs a reply |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
tỏ rõ yêu cầu, mong muốn ở người khác và muốn người ta phải đáp ứng, làm theo |
độc giả đòi hỏi báo chí phải lên tiếng ~ đòi hỏi cơ quan chức năng lí giải thoả đáng |
| V |
bắt buộc phải có hoặc phải làm, vì cần thiết như vậy |
công việc đòi hỏi phải tốn nhiều thời gian và công sức |
| N |
điều đòi hỏi |
đáp ứng những đòi hỏi chính đáng ~ xuất phát từ đòi hỏi của thực tế |
Lookup completed in 155,657 µs.