bietviet

đòn

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to strike, hit; blow, beating, thrashing (2) lever
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đoạn tre, gỗ chắc, cứng, dùng để kê, tựa hoặc để khiêng, chuyển vật nặng đòn kê ~ cái đòn cân ~ kiếm cái đòn để khiêng
N từ dùng để chỉ từng cái bánh tét gói mấy đòn bánh tét
N hình thức đánh vào thân thể nói chung, coi như một hình phạt bị đòn oan ~ dữ đòn ~ đỡ đòn cho em
N hình thức tác động mạnh và trực tiếp vào đối phương để gây tổn thương, gây thiệt hại, có tính chất một sự trừng phạt đánh một đòn nặng về kinh tế ~ giáng trả những đòn ác liệt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 813 occurrences · 48.58 per million #2,204 · Intermediate

Lookup completed in 175,359 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary