| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| stick pointed at both ends | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đòn làm bằng một đoạn tre nguyên cả ống, đẽo nhọn hai đầu, dùng để xóc những bó lúa, rơm rạ, củi, v.v. mà gánh | |
Lookup completed in 58,843 µs.