bietviet

đó

Vietnamese → English (VNEDICT)
that, those, there, that
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
that; there; those đứng đó | Stay there
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ dùng để đón bắt cá, tôm, tép, thường đan bằng tre, nứa, hình ống, có hom đậy tham đó bỏ đăng (tng)
P như đấy hôm đó anh đi đâu? ~ "Trăng kia làm bạn với mây, Đó mà làm bạn với đây thiệt gì?" (Cdao)
I như đấy giỏi đó! ~ đó, mọi chuyện chỉ có vậy thôi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 23,340 occurrences · 1394.52 per million #74 · Essential

Lookup completed in 967,047 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary