bietviet

đói

Vietnamese → English (VNEDICT)
hungry
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
tính từ to be hungry nạn đói | Famine
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V có cảm giác cồn cào, khó chịu khi đang thấy cần ăn mà chưa được ăn hoặc chưa được ăn đủ tôi đói ~ nó đói lắm
V lâm vào tình trạng thiếu lương thực, nhiều người bị đói nạn đói ~ cứu đói ~ xoá đói giảm nghèo
V thiếu nhiều, do một đòi hỏi tự nhiên, và đang rất cần đói ngủ ~ miền núi đói thông tin
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 293 occurrences · 17.51 per million #4,349 · Intermediate

Lookup completed in 169,549 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary