| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| hungry | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| tính từ to be hungry | nạn đói | Famine | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | có cảm giác cồn cào, khó chịu khi đang thấy cần ăn mà chưa được ăn hoặc chưa được ăn đủ | tôi đói ~ nó đói lắm |
| V | lâm vào tình trạng thiếu lương thực, nhiều người bị đói | nạn đói ~ cứu đói ~ xoá đói giảm nghèo |
| V | thiếu nhiều, do một đòi hỏi tự nhiên, và đang rất cần | đói ngủ ~ miền núi đói thông tin |
| Compound words containing 'đói' (36) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nạn đói | 193 | famine |
| nghèo đói | 120 | poverty and hunger; poor and hungry |
| chết đói | 62 | to starve to death, die of hunger or starvation |
| đói khát | 43 | hungry and thirsty, poverty-stricken |
| bỏ đói | 39 | to famish |
| đói kém | 28 | dearth, famine |
| cứu đói | 18 | famine relief, food aid |
| nhịn đói | 16 | to fast, not eat, starve, abstain from food |
| đói rét | 14 | hungry and cold, very poor |
| đói khổ | 13 | poverty-stricken |
| đói bụng | 4 | hungry |
| đói rách | 4 | poor |
| đói nghèo | 2 | như nghèo đói |
| đói meo | 1 | to be ravenously hungry, be as hungry as a wolf or bear |
| bị chết đói | 0 | to starve to death, die of hunger |
| bụng đói cật rét | 0 | hungry and cold, in misery, in great |
| dai như đỉa đói | 0 | tenacious like a hungry leech |
| háu đói | 0 | có tính không chịu được đói, hễ đói là lộ vẻ nôn nóng muốn được ăn ngay |
| hơi đói bụng | 0 | to be a little hungry |
| không thấy đói | 0 | to not feel hungry |
| kém đói | 0 | famine, starvation |
| mức nghèo đói | 0 | poverty level |
| như con hổ đói | 0 | like a hungry tiger |
| nạn nghèo đói | 0 | poverty and hunger |
| nạn đói vẫn còn đe dọa một phần lớn dân số | 0 | famine still threatens a majority of the population |
| thiếu đói | 0 | bị đói do thiếu lương thực cho nhu cầu tối thiểu [nói khái quát] |
| thấy đói | 0 | to feel hungry |
| xoá đói giảm nghèo | 0 | xoá bỏ tình trạng đói kém và giảm dần sự nghèo nàn, lạc hậu |
| xóa đói giảm nghèo | 0 | to eliminate hunger and reduce |
| đói cồn cào | 0 | to be very hungry, starving |
| đói khó | 0 | needy, necessitous |
| đói lòng | 0 | hungry |
| đói ngấu | 0 | feel the gnawing pains of hunger |
| đói no | 0 | in time of plenty as in time of dearth |
| đói tình | 0 | hungry for love, desperate |
| đói veo | 0 | đói rất nhanh, vừa ăn xong đã thấy đói |
Lookup completed in 169,549 µs.