bietviet

đón

Vietnamese → English (VNEDICT)
to greet, meet, welcome (on arrival), pick up
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V ở tư thế hoặc có thái độ sẵn sàng tiếp nhận, gặp gỡ cầu thủ đón quả bóng ~ cả nhà đang đón tin vui
V chờ sẵn để gặp ngay khi vừa mới đến hoặc sắp đi qua gia đình đón tôi ở sân bay ~ xe đón công nhân ở bến
V đến gặp để đưa về cùng với mình nhân viên đón khách về khách sạn ~ tôi đón con về nhà
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 967 occurrences · 57.78 per million #1,918 · Intermediate

Lookup completed in 175,081 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary