| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to greet, meet, welcome (on arrival), pick up | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ở tư thế hoặc có thái độ sẵn sàng tiếp nhận, gặp gỡ | cầu thủ đón quả bóng ~ cả nhà đang đón tin vui |
| V | chờ sẵn để gặp ngay khi vừa mới đến hoặc sắp đi qua | gia đình đón tôi ở sân bay ~ xe đón công nhân ở bến |
| V | đến gặp để đưa về cùng với mình | nhân viên đón khách về khách sạn ~ tôi đón con về nhà |
| Compound words containing 'đón' (32) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chào đón | 238 | to welcome |
| đón tiếp | 101 | to receive, welcome |
| tiếp đón | 92 | to greet, welcome, receive; reception |
| nghênh đón | 38 | to welcome |
| đưa đón | 27 | to meet and see off |
| đón chào | 25 | to greet, welcome |
| săn đón | 21 | Welcome solicitingly |
| đón rước | 15 | receive with consideration, welcome with high regards |
| đón dâu | 14 | to meet the bride and bring her home |
| đón đường | 13 | Stop (someone) on his way |
| đón đầu | 13 | wait (for someone) in front (to stop his advance) |
| đón lõng | 4 | to catch somebody early |
| đón ý | 2 | anticipate someone’s whishes |
| rào đón | 1 | nói có tính chất thăm dò để ngừa trước những sự hiểu lầm hay phản ứng không tốt về điều mình sắp nói |
| đón đưa | 1 | meet (someone when he arrives) and see him off (when he leaves) |
| bón đón đòng | 0 | bón [phân] trong thời kì lúa sắp làm đòng |
| bảng bắn đón | 0 | lead table |
| chìa tay ra đón ai | 0 | to extend one's hand to greet |
| kẻ đón người đưa | 0 | to get a warm reception |
| lễ chào đón | 0 | welcoming ceremony |
| ngăn đón | 0 | to intercept |
| rào trước đón sau | 0 | to be very careful with one’s words |
| đang chờ đón | 0 | waiting for (sb) |
| đi tắt đón đầu | 0 | đi theo một đường hướng ngắn nhất, không theo tuần tự, để tiến đến nhanh và sớm nhất |
| đón gió | 0 | opportunistic |
| đón nghe | 0 | to receive (and listen to) |
| đón nhận | 0 | to accept, receive, welcome |
| đón nhận tin | 0 | to receive news |
| đón rào | 0 | take all verbal precautions |
| đón tay | 0 | make a visiting present to a child of |
| đón tiếp nồn nhiệt | 0 | to receive warmly |
| đón trước rào sau | 0 | to be very careful with one’s words, to |
Lookup completed in 175,081 µs.