bietviet

đóng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to close, shut, build, drive (nail), play, act (in a play)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to close; to shut đóng kín | To close shut
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho một vật dài, cứng, có đầu nhọn cắm sâu và chắc vào một vật khác bằng cách nện mạnh vào đầu kia công nhân đang đóng cọc xuống đất ~ đóng đinh vào tường
V ghép chặt các bộ phận lại với nhau để tạo thành một vật chắc, có hình dáng, khuôn khổ nhất định đóng bàn ghế ~ đóng giày ~ đóng sách
V ấn mạnh xuống để in thành dấu họ đã đóng dấu vào hoá đơn ~ đóng triện
V làm cho kín lại và giữ chặt ở vị trí cố định đóng cửa ~ đóng nắp hòm ~ đóng mạch điện
V bố trí nơi ăn ở, sinh hoạt [thường nói về quân đội] bộ đội đóng ở làng
V làm cho mọi sự vận động, mọi hoạt động đều phải ngừng hẳn lại nó chưa đóng vòi nước ~ ông ấy đã đóng cửa hiệu
V không để cho qua lại binh lính đã đóng cửa thành
V kết đọng lại thành cái có trạng thái cố định, có hình dáng không thay đổi dầu đang đóng váng ~ nước đã đóng băng
V cho vào trong vật đựng để bảo quản ông ấy đang đóng rượu vào chai ~ chúng tôi đóng sách vào từng bao
V mang vào thân thể bằng cách buộc, mắc thật chắc, thật sít hai người đang đóng móng ngựa ~ ông lão đã đóng ách trâu
V thể hiện nhân vật trong kịch bản trên sân khấu hoặc màn ảnh bằng cách hoạt động, nói năng y như thật anh ấy đóng vai chính ~ chị ấy đóng vai Thị Mầu
V nộp phần mình phải góp theo quy định phụ huynh đang đóng học phí ~ ông ta chưa đóng thuế thu nhập
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,127 occurrences · 246.58 per million #453 · Essential

Lookup completed in 154,484 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary