| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to close, shut, build, drive (nail), play, act (in a play) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to close; to shut | đóng kín | To close shut |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho một vật dài, cứng, có đầu nhọn cắm sâu và chắc vào một vật khác bằng cách nện mạnh vào đầu kia | công nhân đang đóng cọc xuống đất ~ đóng đinh vào tường |
| V | ghép chặt các bộ phận lại với nhau để tạo thành một vật chắc, có hình dáng, khuôn khổ nhất định | đóng bàn ghế ~ đóng giày ~ đóng sách |
| V | ấn mạnh xuống để in thành dấu | họ đã đóng dấu vào hoá đơn ~ đóng triện |
| V | làm cho kín lại và giữ chặt ở vị trí cố định | đóng cửa ~ đóng nắp hòm ~ đóng mạch điện |
| V | bố trí nơi ăn ở, sinh hoạt [thường nói về quân đội] | bộ đội đóng ở làng |
| V | làm cho mọi sự vận động, mọi hoạt động đều phải ngừng hẳn lại | nó chưa đóng vòi nước ~ ông ấy đã đóng cửa hiệu |
| V | không để cho qua lại | binh lính đã đóng cửa thành |
| V | kết đọng lại thành cái có trạng thái cố định, có hình dáng không thay đổi | dầu đang đóng váng ~ nước đã đóng băng |
| V | cho vào trong vật đựng để bảo quản | ông ấy đang đóng rượu vào chai ~ chúng tôi đóng sách vào từng bao |
| V | mang vào thân thể bằng cách buộc, mắc thật chắc, thật sít | hai người đang đóng móng ngựa ~ ông lão đã đóng ách trâu |
| V | thể hiện nhân vật trong kịch bản trên sân khấu hoặc màn ảnh bằng cách hoạt động, nói năng y như thật | anh ấy đóng vai chính ~ chị ấy đóng vai Thị Mầu |
| V | nộp phần mình phải góp theo quy định | phụ huynh đang đóng học phí ~ ông ta chưa đóng thuế thu nhập |
| Compound words containing 'đóng' (83) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đóng góp | 1,573 | to contribute; contribution |
| đóng vai | 1,479 | to play a role, a part |
| đóng cửa | 1,047 | to close the door, shut the door |
| chiếm đóng | 787 | to occupy (territory); occupation |
| đóng quân | 324 | garrison; to quarter (troops, soldiers) |
| đóng băng | 293 | to freeze |
| đóng tàu | 224 | to build ships, shipbuilding |
| đóng gói | 209 | packaging |
| đóng phim | 178 | play a part in a film |
| sự đóng góp | 118 | contribution |
| đóng dấu | 59 | to stamp |
| đóng đinh | 58 | nail up |
| đóng hộp | 55 | to can, put in cans |
| đóng chai | 52 | Bottle |
| đóng đồn | 41 | to station, garrison |
| đóng khung | 38 | to circle, enclose, frame |
| đóng thuế | 38 | to pay taxes |
| đóng đô | 35 | to establish a capital |
| đóng bộ | 18 | to dress up |
| đóng cọc | 17 | drive in a stake |
| đóng kịch | 15 | act a part (in a play), put on an act |
| đóng binh | 8 | to station troops |
| đóng khố | 7 | to wear a loin-cloth |
| đóng lại | 6 | to shut (door) |
| đóng chốt | 5 | set up a commanding position |
| khăn đóng | 4 | khăn xếp |
| đóng bao | 3 | pack |
| đóng vảy | 3 | crust over |
| tiền đóng | 2 | money (for a fee, bill) |
| đóng bìa | 2 | to bind (a hardback book) |
| quân chiếm đóng | 1 | occupational army |
| đóng yên | 1 | harness |
| bị đóng đinh xuống đất | 0 | to be nailed to the floor, be stuck to the ground |
| hệ thống tự động đóng lại | 0 | automatic recloser system |
| máy cắt tự động đóng lặp lại | 0 | recloser |
| món đóng góp | 0 | contribution (monetary) |
| người đóng kịch | 0 | actor |
| tha hồ đóng góp ý kiến | 0 | to be free to contribute one’s opinions |
| thiết bị đóng cắt | 0 | switchgear |
| tiền đóng học phí | 0 | tuition money |
| việc đóng góp | 0 | contribution |
| vào lúc thị trường đóng cửa | 0 | at the close of trading, at the end of the market day |
| ván đã đóng thuyền | 0 | what is done cannot be undone |
| xưởng đóng tàu | 0 | shipyard |
| đóng bít | 0 | to close up, fill a gap |
| đóng chóc | 0 | Glue together |
| đóng cánh cửa | 0 | to close the door |
| đóng cánh cửa lại | 0 | to close the door |
| đóng cắt | 0 | interrupt |
| đóng cục | 0 | clot |
| đóng cửa bảo nhau | 0 | it’s better not to wash one’s dirty |
| đóng cửa lại | 0 | to close the door |
| đóng cửa đối với thế giới bên ngoài | 0 | to close the door on the outside world |
| đóng góp lớn lao | 0 | great, tremendous contribution |
| đóng góp tiền | 0 | to contribute money |
| đóng góp trí tuệ | 0 | to contribute one’s knowledge, know-how |
| đóng góp tài năng | 0 | to contribute one’s talents |
| đóng góp vào cụoc điều tra | 0 | to contribute to, take part in an investigation |
| đóng góp văn học | 0 | literary contribution |
| đóng họ | 0 | |
| đóng khít | 0 | shut tight |
| đóng khóa | 0 | to lock (with a key) |
| đóng kiện | 0 | to pack |
| đóng lệ phí | 0 | to pay a fee |
| đóng miệng | 0 | to close one’s mouth, keep one’s mouth shut |
| đóng máy | 0 | to shutdown a machine (computer) |
| đóng mốc | 0 | to put a landmark |
| đóng một vai | 0 | to play, act out a role |
| đóng một vai trò | 0 | to play a role |
| đóng một vai trò quan trọng | 0 | to play a vital, important role |
| đóng một vai trò then chốt | 0 | to play an important, essential role |
| đóng nọc | 0 | to drive a pile |
| đóng sưu | 0 | to pay taxes |
| đóng thùng | 0 | như cắm thùng |
| đóng tảng | 0 | curdle, form into curds |
| đóng vai trò | 0 | to play a role |
| đóng vai trò chính trị | 0 | to play a political role |
| đóng vai trò cố cấn | 0 | to play an advisory role |
| đóng vai trò then chốt trong | 0 | to hold a vital role in |
| đóng vai trò trọng yếu | 0 | to hold, play an important role |
| đóng vai trò tích cực | 0 | to play an active role |
| đóng đai | 0 | hoop (a barrel) |
| đóng điện | 0 | power on, switch on |
Lookup completed in 154,484 µs.