| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to freeze | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [nước] kết đọng lại thành tảng lớn ở những nơi có khí hậu rất lạnh | nước đã đóng băng |
| V | ở trạng thái ngừng hẳn lại, không tiến triển, không hoạt động được do chịu sự tác động nào đó | thị trường nhà đất đã đóng băng ~ tiền đóng băng trong ngân hàng |
Lookup completed in 175,572 µs.