bietviet

đóng băng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to freeze
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [nước] kết đọng lại thành tảng lớn ở những nơi có khí hậu rất lạnh nước đã đóng băng
V ở trạng thái ngừng hẳn lại, không tiến triển, không hoạt động được do chịu sự tác động nào đó thị trường nhà đất đã đóng băng ~ tiền đóng băng trong ngân hàng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 293 occurrences · 17.51 per million #4,349 · Intermediate

Lookup completed in 175,572 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary