| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to contribute; contribution | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | góp tiền của, công sức của mình vào công việc chung [nói khái quát] | anh ấy đã đóng góp nhiều ý kiến cho tập thể ~ họ đã đóng góp rất nhiều tiền cho việc làm từ thiện |
Lookup completed in 154,300 µs.