| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| dollar | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| như kinh đô (nói tắt) | Dời đô đi một nơi khác | To move the capital to another place | |
| C (musical note) | Đô trưởng | C major. | |
| (khẩu ngữ) Well-built, muscular; athletic | như đô vật (nói tắt) | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | vạm vỡ | thân hình rất đô |
| N | đô la [nói tắt] | chiếc máy tính trị giá hơn nghìn đô |
| N | liều lượng [thường là chất kích thích] cần thiết đủ để có tác dụng | uống hai chai mới đủ đô ~ một liều chưa đủ đô |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| đông lại | to freeze | probably borrowed | 冬 dung1 (Cantonese) | dōng (冬)(Chinese) |
| đông (2) | the east | clearly borrowed | 東 dung1 (Cantonese) | 東, dōng(Chinese) |
| đôi | the pair | probably borrowed | 對 deoi3 (Cantonese) | 對, dùi(Chinese) |
| (mùa) đông | the winter | clearly borrowed | 冬 dung1 (Cantonese) | 冬, dōng(Chinese) |
| Compound words containing 'đô' (52) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đô thị | 4,010 | city |
| đô la | 1,817 | dollar |
| thủ đô | 1,319 | capital city |
| kinh đô | 516 | capital, capital city |
| đô đốc | 249 | commander-in-chief, (vice) admiral |
| đô vật | 184 | wrestler |
| đô thị hóa | 119 | to urbanize |
| đô hộ | 87 | to dominate, rule, control |
| đô thành | 78 | Royal (imperial) capital |
| cố đô | 44 | former, old capital (city) |
| đóng đô | 35 | to establish a capital |
| đô thống | 31 | head of the army |
| phó đô đốc | 25 | rear admiral, vice admiral |
| Đông Đô | 25 | ancient name of Hà Nội |
| khu đô thị | 24 | khu vực được quy hoạch theo mô hình đô thị thu nhỏ, gồm có hạ tầng cơ sở hiện đại, các công trình công cộng, dịch vụ thương mại, văn hoá và nhà ở cao cấp |
| nội đô | 21 | nội thành [của thủ đô hoặc thành phố lớn] |
| thiên đô | 16 | to move a capital (city) |
| đô úy | 13 | royal aide-de-camp |
| ven đô | 10 | the edge of town or city |
| đô ngự sử | 8 | imperial adviser, counselor |
| đế đô | 5 | imperial (royal) capital |
| sự đô hộ | 3 | domination, rule, control |
| đô hội | 3 | Hub of commerce, beehive, business centre |
| đô lại | 2 | low-ranking provincial official |
| đô sát | 2 | court inspector |
| đô trưởng | 2 | lord mayor |
| định đô | 1 | đặt kinh đô tại một nơi nào đó |
| ba đô ca | 0 | bazooka |
| bỏ ra đô | 0 | to cost about, approximately |
| ca đô | 0 | gift, present |
| chưa tới 10 đô la Mỹ | 0 | not even, less than 10 U.S. dollars |
| com măng đô | 0 | commando |
| cố đô cổ kính | 0 | ancient capitol |
| dẫn đô | 0 | to extradite |
| giu đô | 0 | judo |
| giữa thủ đô | 0 | in the middle of the capital |
| măng đô | 0 | |
| măng đô lin | 0 | mandolin |
| mấy đô một giờ | 0 | a few dollars an hour |
| qui hoạch đô thị | 0 | xem quy hoạch đô thị |
| quy hoạch đô thị | 0 | quy hoạch xây dựng các công trình như nhà cửa, đường sá, cầu cống, v.v. trong thành phố |
| ri đô | 0 | xem màn gió |
| rông đô | 0 | rondo |
| sự phát triển đô thị | 0 | urban development, expansion |
| thay đổi nhiệt đô | 0 | temperature change, shift, swing |
| thuỷ sư đô đốc | 0 | cấp quân hàm cao nhất trong lực lượng hải quân ở một số nước |
| thủy sư đô đốc | 0 | admiral |
| vài ngàn đô la | 0 | several thousand dollars |
| đô sát viện | 0 | board of censorship |
| đô sảnh | 0 | city hall |
| đô thị hoá | 0 | [quá trình] tập trung dân cư ngày càng đông vào các đô thị và làm nâng cao vai trò của thành thị đối với sự phát triển của xã hội |
| đô tùy | 0 | coffin bearer |
Lookup completed in 157,499 µs.