bietviet

đô thị hoá

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [quá trình] tập trung dân cư ngày càng đông vào các đô thị và làm nâng cao vai trò của thành thị đối với sự phát triển của xã hội đô thị hoá nông thôn

Lookup completed in 62,697 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary