bietviet

đôi

Vietnamese → English (VNEDICT)
pair, couple, two
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adv pair; two; double gấp làm đôi | Twofold
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tập hợp gồm hai vật cùng loại, hai cá thể tương ứng với nhau và làm thành một đơn vị về mặt chức năng, công dụng, v.v. một đôi đũa ~ đôi dép ~ đôi bạn cùng tiến
D hai đôi bên ~ đi hàng đôi
D số lượng trên một, nhưng không nhiều, khoảng hai ba nói đôi lời giới thiệu ~ đôi khi
A dùng cho hoặc dành cho hai người; phân biệt với một, đơn màn đôi ~ giường đôi ~ xe đạp đôi ~ đánh đôi (trong thể thao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,980 occurrences · 118.3 per million #1,022 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
đôi the pair probably borrowed 對 deoi3 (Cantonese) | 對, dùi(Chinese)

Lookup completed in 155,242 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary