| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| pair, couple, two | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adv | pair; two; double | gấp làm đôi | Twofold |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tập hợp gồm hai vật cùng loại, hai cá thể tương ứng với nhau và làm thành một đơn vị về mặt chức năng, công dụng, v.v. | một đôi đũa ~ đôi dép ~ đôi bạn cùng tiến |
| D | hai | đôi bên ~ đi hàng đôi |
| D | số lượng trên một, nhưng không nhiều, khoảng hai ba | nói đôi lời giới thiệu ~ đôi khi |
| A | dùng cho hoặc dành cho hai người; phân biệt với một, đơn | màn đôi ~ giường đôi ~ xe đạp đôi ~ đánh đôi (trong thể thao) |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| đôi | the pair | probably borrowed | 對 deoi3 (Cantonese) | 對, dùi(Chinese) |
| Compound words containing 'đôi' (58) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đôi khi | 2,612 | sometimes, occasionally |
| cặp đôi | 523 | twin, double |
| gấp đôi | 449 | to double; double, twice as much, twofold |
| đôi mắt | 321 | (pair of) eyes |
| sinh đôi | 204 | twin, twin born |
| tay đôi | 152 | bipartite, bilateral |
| một đôi | 150 | a few, some |
| đôi chút | 97 | a little (bit) |
| đôi bên | 89 | the two sides |
| đôi giày | 72 | pair of shoes |
| đôi nam nữ | 42 | mixed doubles |
| đi đôi | 38 | Go together, match |
| đánh đôi | 34 | to team up, gang up, play a double (tennis) |
| đôi nữ | 22 | women’s doubles |
| đôi mươi | 17 | Twentyish |
| đôi nam | 17 | men’s doubles |
| đôi lứa | 15 | wedded pair, the happy pair |
| lứa đôi | 11 | như đôi lứa |
| nước đôi | 11 | ambiguous, equivocal |
| đẹp đôi | 6 | making a nice couple, well-as-sorted |
| sánh đôi | 5 | |
| đôi ba | 5 | a few |
| đôi lần | 5 | several times |
| một đôi khi | 2 | sometimes, occasionally |
| rẽ đôi | 2 | Fork |
| tốt đôi | 2 | well-matched couple |
| xứng đôi | 2 | [trai gái lấy nhau] không có sự chênh lệch đáng kể về mọi mặt |
| đôi ta | 2 | the two of us (man and women) |
| đôi vợ chồng | 2 | married couple, husband and wife |
| bánh đôi | 1 | dual wheels |
| bè đôi | 1 | duo |
| phòng đôi | 1 | double room (i.e. room for two persons) |
| đôi co | 1 | to spat, contend |
| đôi phen | 1 | sometimes, now and then |
| đôi tám | 1 | In one's early teens |
| bánh xe phía sau ghép đôi | 0 | dual rear wheel |
| bẻ ra làm đôi | 0 | to break into half |
| câu trả lời nước đôi | 0 | an equivocal reply |
| cổ họng bị rách đôi | 0 | to have one’s throat cut |
| gióng đôi | 0 | go hand in hand, go in pairs |
| gần gấp đôi | 0 | almost double |
| móc đôi | 0 | semiquaver |
| một công đôi việc | 0 | kill two birds with one stone |
| ngồi lê đôi mách | 0 | to gossip, indulge in gossip |
| sóng đôi | 0 | song song thành một đôi với nhau |
| tranh bộ đôi | 0 | diptych |
| tăng gấp đôi | 0 | to double, increase twofold |
| xứng đôi vừa lứa | 0 | well-matched |
| âm dương đôi ngả | 0 | this world and the other world |
| đôi bông tai | 0 | pair of earrings |
| đôi chân | 0 | a pair of legs |
| đôi cánh | 0 | pair of wings |
| đôi giầy | 0 | pair of shoes |
| đôi hồi | 0 | have friendly talk with each other |
| đôi lời kết | 0 | conclusion (of an article, etc.) |
| đôi mách | 0 | Gossip |
| đôi thạch | 0 | đá vụn và đất bùn do băng hà cuốn theo tích tụ thành đống |
| đường đôi | 0 | đường lớn, gồm hai làn đường song song |
Lookup completed in 155,242 µs.