| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
một trong bốn phương chính, ở về phía mặt trời mọc, đối lập với phương tây |
nhà hướng đông ~ gió mùa đông - bắc ~ mặt trời mọc đằng đông |
| N |
[thường viết hoa] những nước thuộc phương Đông, trong quan hệ với các nước thuộc phương Tây |
quan hệ Đông - Tây |
| N |
mùa lạnh nhất trong bốn mùa của một năm, sau mùa thu |
ngày đông tháng giá ~ đông qua xuân tới |
| N |
năm, thuộc về quá khứ |
"Một lời đã được mấy đông, Thuyền quyên sầu một, anh hùng sầu hai." (Cdao) |
| V |
chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn |
nước đông lại thành băng |
| A |
có rất nhiều người tụ tập lại cùng một lúc, một nơi |
người xe rất đông ~ đất chật người đông ~ của không ngon, nhà đông con cũng hết (tng) |
| Compound words containing 'đông' (111) |
| word |
freq |
defn |
| mùa đông |
1,341 |
winter |
| đông bắc |
736 |
northeast |
| đông nam |
682 |
southeast |
| phía đông |
475 |
east(ern) side, direction |
| đám đông |
427 |
crowd, mob |
| đông đảo |
382 |
crowds; crowded, full |
| Đông Nam Á |
352 |
Southeast Asia |
| Đông Dương |
289 |
Indochina |
| đông dân |
231 |
crowded (with people), populous, densely populated |
| Trung Đông |
220 |
middle east |
| cổ đông |
204 |
shareholder |
| đông lạnh |
178 |
refrigerated, frozen |
| đông đúc |
168 |
crowded, heavy, dense |
| số đông |
112 |
majority |
| phần đông |
100 |
majority, most, greater, part |
| Biển Đông |
99 |
South China Sea |
| Mao Trạch Đông |
89 |
Mao Tse Tung |
| ngủ đông |
85 |
to hibernate |
| đông người |
71 |
crowded (with people) |
| Đông Kinh |
46 |
Tokyo |
| phương đông |
37 |
the East, Occident |
| đông tây |
37 |
east and west, orient and occident, asia and Europe |
| Á Đông |
32 |
(east) Asia; (east) Asian |
| rạng đông |
26 |
dawn, daybreak, the break of day |
| Đông Đô |
25 |
ancient name of Hà Nội |
| đông đặc |
19 |
solidify |
| đông y |
17 |
eastern (oriental) medicine |
| gió đông |
15 |
easterly wind-spring wind, spring, breeze |
| nghỉ đông |
13 |
winter vacation, winter holidays |
| đông Phương |
10 |
the East, the Orient; eastern, occidental, oriental |
| đông đủ |
10 |
together, complete, full |
| viễn đông |
8 |
Far East |
| đông chí |
6 |
winter solstice |
| nhóm đông |
5 |
large group |
| người đông |
4 |
crowded, full of people |
| đông nghịt |
4 |
Compact |
| đông quân |
4 |
the god of sun, the god of spring |
| bi đông |
3 |
canteen |
| quảng đông |
2 |
Canton, Cantonese |
| bể đông |
1 |
China sea |
| giải đông |
1 |
xem xả đông |
| mục đông |
1 |
herdsman |
| sầu đông |
1 |
xoan |
| thiên môn đông |
1 |
asparagus lucidus |
| trọng đông |
1 |
the second month of winter |
| đông du |
1 |
du học ở các nước phía đông [một phong trào ở Việt Nam đầu thế kỉ XX, chủ trương đưa người sang Nhật Bản học chính trị và quân sự để chuẩn bị lật đổ chính quyền thực dân Pháp] |
| đông dược |
1 |
oriental medicament |
| đông miên |
1 |
to hibernate |
| đông phương hóa |
1 |
to easternize, orientalize |
| đông sàng |
1 |
son-in-law |
| báo đông ứng trực trên không |
0 |
air alert |
| Bộ Đại Đông Á |
0 |
the Greater East Asia Ministry |
| chồng đông vợ đoài |
0 |
separation between husband and wife |
| chợ đông nghịt những người |
0 |
the market was densely crowded with people |
| cung ứng suốt mùa đông |
0 |
to last through the winter (food, e.g.) |
| các đám đông |
0 |
crowds |
| ghi đông |
0 |
tay lái của xe đạp, xe máy |
| gốc Á Đông |
0 |
of (east) Asian origin, descent |
| hiệp hội các nước Đông Nam Á |
0 |
Association of Southeast Asian Nations (ASEAN) |
| Hội Nghị đại đông Á |
0 |
the Greater East Asia Conference |
| im thin thít như thịt nấu đông |
0 |
as silent as the grave |
| Khối Thịnh Vượng Chung Đại Đông Á |
0 |
The Greater East Asia Coprosperity Sphere |
| khối đại đông á |
0 |
the New Order for greater East Asia |
| kinh độ đông |
0 |
kinh độ ở về phía đông của kinh tuyến gốc |
| kiểm soát đám đông |
0 |
crowd control |
| lập đông |
0 |
beginning of winter |
| Miền Trung đông |
0 |
Middle East region |
| mùa đông gần tới |
0 |
winter is approaching |
| người quảng đông |
0 |
Cantonese (person) |
| người Á Đông |
0 |
east Asian (person) |
| nhiệt đông đặc |
0 |
condensation heat |
| nhà đông anh em |
0 |
large family |
| nhà Đông phương học |
0 |
orientalist, scholar of Asian studies |
| pi ra mi đông |
0 |
pyramidon |
| Quan đông |
0 |
Kanto (region of Japan) |
| quần đông xuân |
0 |
peg-top pants |
| sinh sống trong vùng đông nam á |
0 |
to be born and live in SE Asia |
| thuộc miền đông Nhật Bản |
0 |
in the eastern region, east of Japan |
| Thế vận hội mùa Đông |
0 |
(Olympic) Winter Games |
| tiếng quản đông |
0 |
Cantonese (language) |
| tiếng Quảng Đông |
0 |
Cantonese (language) |
| tình trạng báo đông |
0 |
state of emergency |
| từ đông sang tây |
0 |
from East to West |
| vầng đông |
0 |
rising sun |
| xích đông |
0 |
đồ dùng để đặt đồ vật, gồm một tấm ván bắc trên các chân đỡ, đóng cố định trên tường |
| xúm đông |
0 |
to form a crowd |
| xả đông |
0 |
làm cho thực phẩm không còn ở trạng thái bị đông cứng [do được bảo quản ở nhiệt độ thấp] |
| đám đông nhộn nhạo |
0 |
the crowd was in a stir |
| đánh đông dẹp bắc |
0 |
fight and suppress revolts all over |
| đông bán cầu |
0 |
eastern hemisphere |
| đông cung |
0 |
east palace-crown prince’s residence-crown prince |
| đông ding |
0 |
east wing (of a bldg) |
| đông khách |
0 |
full of customers, busy |
| đông khô lạnh |
0 |
lyophylization |
| đông lân |
0 |
east neighborhood |
| Đông Nam Á Châu |
0 |
Southeast Asia |
| đông nghìn nghịt |
0 |
very crowded |
| đông nghẹt |
0 |
như đông nghịt |
| đông như kiến cỏ |
0 |
to be too many in number |
| đông như mắc cửi |
0 |
heavy traffic, traffic jam |
| đông như trẩy hội |
0 |
jammed with people, overcrowded |
| đông phong |
0 |
easterly wind |
| đông phương học |
0 |
orientology, Asian studies |
| đông quê |
0 |
countryside |
| đông tiết |
0 |
winter weather, winter time |
| đông trùng hạ thảo |
0 |
cordyceps roberti |
| Đông và Tây |
0 |
East and West |
| Đông Âu |
0 |
Eastern Europe |
| đại đông á |
0 |
Greater Asia |
| đồ ăn đông lạnh |
0 |
frozen food |
| ở trong vùng Trung Đông |
0 |
in the Middle East |
Lookup completed in 174,836 µs.