bietviet

đông

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to freeze; winter; (2) to be crowded, large (family); (3) east, eastern, orient, Asia
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N một trong bốn phương chính, ở về phía mặt trời mọc, đối lập với phương tây nhà hướng đông ~ gió mùa đông - bắc ~ mặt trời mọc đằng đông
N [thường viết hoa] những nước thuộc phương Đông, trong quan hệ với các nước thuộc phương Tây quan hệ Đông - Tây
N mùa lạnh nhất trong bốn mùa của một năm, sau mùa thu ngày đông tháng giá ~ đông qua xuân tới
N năm, thuộc về quá khứ "Một lời đã được mấy đông, Thuyền quyên sầu một, anh hùng sầu hai." (Cdao)
V chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn nước đông lại thành băng
A có rất nhiều người tụ tập lại cùng một lúc, một nơi người xe rất đông ~ đất chật người đông ~ của không ngon, nhà đông con cũng hết (tng)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,465 occurrences · 207.03 per million #561 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
đông lại to freeze probably borrowed 冬 dung1 (Cantonese) | dōng (冬)(Chinese)
đông (2) the east clearly borrowed 東 dung1 (Cantonese) | 東, dōng(Chinese)
(mùa) đông the winter clearly borrowed 冬 dung1 (Cantonese) | 冬, dōng(Chinese)

Lookup completed in 174,836 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary