bietviet

đúc

Vietnamese → English (VNEDICT)
to be alike; to cast (metal)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to cast; to found to be alike chúng nó giống nhau như đúc | They are very much alike
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chế tạo bằng cách đổ chất nóng chảy hoặc vật liệu lỏng vào khuôn, rồi để cho rắn cứng lại họ đang đúc tượng ~ đúc gang
V tạo ra trên cơ sở chọn lọc và kết hợp thành khối chặt chẽ những phần tinh tuý nhất
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 520 occurrences · 31.07 per million #2,990 · Intermediate

Lookup completed in 214,490 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary