| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be alike; to cast (metal) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to cast; to found to be alike | chúng nó giống nhau như đúc | They are very much alike |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chế tạo bằng cách đổ chất nóng chảy hoặc vật liệu lỏng vào khuôn, rồi để cho rắn cứng lại | họ đang đúc tượng ~ đúc gang |
| V | tạo ra trên cơ sở chọn lọc và kết hợp thành khối chặt chẽ những phần tinh tuý nhất | |
| Compound words containing 'đúc' (21) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đông đúc | 168 | crowded, heavy, dense |
| đúc tiền | 89 | mint, coin |
| đúc kết | 27 | to sum (up), summarize, compile |
| đúc sẵn | 14 | Prefabricated |
| tiền đúc | 12 | tiền cổ được đúc bằng kim loại |
| hun đúc | 9 | to form, forge, shape, temper |
| rèn đúc | 8 | Train, form |
| lò đúc | 6 | foundry, mint |
| thợ đúc | 3 | |
| chung đúc | 2 | to crystallize |
| bánh đúc | 1 | plain rice flan |
| bản đúc | 1 | stereotype |
| cô đúc | 1 | rút lấy những ý cốt yếu để diễn đạt bằng hình thức ngắn gọn |
| bản in đúc | 0 | stereotype |
| má bánh đúc | 0 | má phinh phính, tròn đầy |
| nung đúc | 0 | temper |
| un đúc | 0 | xem hun đúc |
| đúc chuốt | 0 | polished |
| đúc lết những kinh nghiệm | 0 | to gather, gain experience |
| đúc rút | 0 | chọn rút ra từ nhiều yếu tố cái nội dung trọng yếu và tập hợp lại |
| đúc đồng | 0 | to work, cast, forge bronze |
Lookup completed in 214,490 µs.