bietviet

đúng

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) correct, exact, sharp (of time), accurate, correct; (2) to bind (book); to close, shut; to pay; to build, (3) to fit with, go with, agree with, be in accord with; (4) to play (a role), act
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
just; exact; accurate; right; precise cân đúng | accurate scales
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A phù hợp với cái hoặc điều có thật, không khác chút nào nói đúng sự thật ~ đánh máy đúng như bản viết tay ~ sự việc xảy ra đúng như dự đoán
A không hơn không kém, không sai chút nào so với con số hoặc thời gian nêu ra 3 giờ đúng ~ vừa đúng một năm ~ về đúng dịp Tết
A phù hợp với yêu cầu khách quan, phải thế nào thì như thế ấy đồng hồ chạy đúng ~ phải biết phân biệt phải, trái, đúng, sai
A phù hợp với phép tắc, với những điều quy định đi đúng phần đường quy định ~ viết đúng chính tả ~ làm đúng với yêu cầu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,805 occurrences · 167.59 per million #706 · Core

Lookup completed in 180,535 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary