| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Cork, stop with a cork | Đút nút chai nước mắm | To cork a fish sauce bottle | |
| Tug away | Quần áo đút nút trong hòm | Clothes tugged away in a trunk | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đút vật gì để nút, để bịt lỗ lại, không cho chất lỏng chảy qua hoặc không cho âm thanh truyền qua | lấy bông đút nút lỗ tai |
| V | dồn nhét nhiều thứ vào một chỗ | công việc đang đút nút lại một đống |
Lookup completed in 59,005 µs.