| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to insert, put in | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to insert; to put | đăng quảng cáo trên báo | to advertise in a paper |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ đan bằng tre, hình phên, đặt chắn ngang dòng nước để bắt cá | tham đó bỏ đăng (tng) |
| V | đưa lên báo chí để in ra | toà báo đã đăng bài báo của tôi |
| Compound words containing 'đăng' (42) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đăng ký | 1,821 | to register |
| đăng tải | 334 | to carry, publish (in a paper) |
| đăng quang | 287 | coronation; to be crowned |
| đăng cai | 114 | to host |
| hải đăng | 107 | lighthouse |
| đăng tin | 24 | to publish, print a report |
| đăng báo | 14 | to put in a (news)paper |
| đăng khoa | 11 | to pass the examination |
| hoa đăng | 10 | flower garlands and colored lanterns |
| đăng nhập | 10 | to log in (computer) |
| đăng đàn | 8 | Mount the rostrum, take the floor |
| đăng ten | 4 | lace(s) |
| đăng bạ | 3 | register |
| đăng đó | 3 | đăng và đó; đồ dùng để đánh bắt cá [nói khái quát] |
| trích đăng | 2 | print, publish parts of |
| đăng kiểm | 2 | register (a ship) |
| đăng kí | 2 | đứng ra khai báo với cơ quan quản lí để chính thức được công nhận cho hưởng quyền lợi hay làm nghĩa vụ nào đó |
| đăng đài | 2 | appear on the stage, appear on the prize-ring |
| đăng đối | 2 | Well-matched, well- proportioned |
| hương đăng | 1 | worship |
| phong đăng | 1 | good harvest |
| đăng đường | 1 | (of high mandarin) come to court |
| băng đăng | 0 | nghệ thuật điêu khắc trên băng, khi trưng bày có kết hợp với thắp đèn, tạo nên vẻ đẹp lung linh, kì ảo |
| màn hình đăng nhập | 0 | login screen |
| môn đăng hộ đối | 0 | suitable alliance |
| phiếu đăng ký | 0 | form, paper, registration form |
| thẻ đăng tuyến | 0 | registration card |
| toạ đăng | 0 | đèn để bàn loại to, thắp bằng dầu hoả |
| tọa đăng | 0 | desk lamp |
| vọng đăng | 0 | lighthouse |
| đăng bộ | 0 | to register |
| đăng ký trực tuyến | 0 | to register on-line |
| đăng nhập vào máy tính | 0 | to log into a computer |
| đăng quang vô địch | 0 | to be crowned champion |
| đăng quảng cáo trên báo | 0 | to advertise in a paper |
| đăng tiêu | 0 | beacon |
| đăng trình | 0 | set off (on a journey), leave, take the road |
| đăng đắng | 0 | có vị hơi đắng |
| đăng đồ | 0 | (cũ) Depart, set off, take the road |
| đại đăng khoa | 0 | to graduate; success at examination |
| ảo đăng | 0 | magic lantern, magic lamp |
| ắc xi đăng | 0 | accident |
Lookup completed in 173,584 µs.