bietviet

đĩa

Vietnamese → English (VNEDICT)
record, disk, plate, plateful
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Plate, dish Đĩa sứ | A China plate
Discus Môn ném đĩa | The discus throw
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ dùng thường có hình tròn, miệng rộng, lòng nông, thường để đựng thức ăn khô hoặc có ít nước đơm xôi ra đĩa ~ đĩa tráng men ~ đĩa bầu dục
N dụng cụ thể thao hình tròn, dẹt, thường làm bằng gỗ, vành ngoài được viền bằng sắt, có kích thước và trọng lượng quy định, dùng để ném thi ném đĩa
N vật dẹt và tròn, dùng làm bộ phận quay đĩa xe đạp ~ phanh đĩa
N vật, thường dẹt và tròn, dùng để ghi âm, ghi hình, ghi dữ liệu, sau đó có thể được dùng để phát ra hoặc đọc lại đĩa hát ~ đĩa CD ~ máy quay đĩa
N đĩa cứng, đĩa mềm hoặc đĩa từ [nói tắt]
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,708 occurrences · 281.29 per million #397 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
đĩa the dish probably borrowed 碟 dip6 (Cantonese) | (EH) *NONE (碟, dié)(Old Chinese)
đĩa the plate probably borrowed 碟 dip6 (Cantonese) | (EH) *NONE (碟, dié)(Old Chinese)

Lookup completed in 185,942 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary