| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| record, disk, plate, plateful | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Plate, dish | Đĩa sứ | A China plate | |
| Discus | Môn ném đĩa | The discus throw | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ dùng thường có hình tròn, miệng rộng, lòng nông, thường để đựng thức ăn khô hoặc có ít nước | đơm xôi ra đĩa ~ đĩa tráng men ~ đĩa bầu dục |
| N | dụng cụ thể thao hình tròn, dẹt, thường làm bằng gỗ, vành ngoài được viền bằng sắt, có kích thước và trọng lượng quy định, dùng để ném | thi ném đĩa |
| N | vật dẹt và tròn, dùng làm bộ phận quay | đĩa xe đạp ~ phanh đĩa |
| N | vật, thường dẹt và tròn, dùng để ghi âm, ghi hình, ghi dữ liệu, sau đó có thể được dùng để phát ra hoặc đọc lại | đĩa hát ~ đĩa CD ~ máy quay đĩa |
| N | đĩa cứng, đĩa mềm hoặc đĩa từ [nói tắt] | |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| đĩa | the dish | probably borrowed | 碟 dip6 (Cantonese) | (EH) *NONE (碟, dié)(Old Chinese) |
| đĩa | the plate | probably borrowed | 碟 dip6 (Cantonese) | (EH) *NONE (碟, dié)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'đĩa' (30) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ổ đĩa | 136 | drive |
| đĩa cứng | 51 | hard disk |
| đĩa bay | 40 | vật thể lạ, có hình dạng đĩa, bay với vận tốc lớn từ hành tinh khác đến [theo lời kể và giả thuyết của một số người] |
| ổ đĩa cứng | 36 | hard disk drive |
| đĩa hát | 30 | record, disc |
| ném đĩa | 16 | the discus throw |
| đĩa mềm | 16 | floppy disk, diskette |
| bát đĩa | 12 | chinaware, dishes |
| đĩa từ | 10 | (magnetic) disk |
| đĩa CD | 6 | CD (compact disks) |
| xóc đĩa | 3 | game in which coins are shaken in a bowl |
| quay đĩa | 2 | máy quay đĩa [nói tắt] |
| đĩa đệm | 2 | cấu trúc bằng sụn và sợi, có dạng hình đĩa, nằm ở giữa các đốt sống |
| đĩa compact | 1 | xem CD |
| bừa đĩa | 0 | pulverizer |
| cân đĩa | 0 | roberval balance |
| cơm đĩa | 0 | cơm và thức ăn đựng thành suất trong một đĩa lớn, để ăn cho nhanh, gọn, thường bán ở quán cơm bình dân |
| không gian đĩa | 0 | disk space (computer) |
| máy quay đĩa | 0 | turntable |
| vét đĩa | 0 | thuộc loại kém nhất, tồi nhất |
| ăng ten hình đĩa | 0 | disk (shaped) antenna |
| đĩa hình | 0 | đĩa ghi hình và tiếng để có thể phát lại |
| đĩa máy vi tính | 0 | computer disks |
| đĩa nhỏ | 0 | compact disk |
| đĩa quang | 0 | optical disk |
| đĩa quang học | 0 | đĩa lưu trữ dữ liệu [dùng cho máy tính] có dung lượng rất lớn, trên đó thông tin được ghi lại với mật độ rất cao và được đọc bằng tia laser |
| đĩa quang từ | 0 | magnetic optical disk |
| đĩa tinh thể | 0 | wafer (silicon) |
| ổ đĩa cứng ngoài | 0 | loại đĩa cứng có vỏ hộp, dây cáp và nguồn điện riêng, nằm ngoài hộp chứa máy tính |
| ổ đĩa ảo | 0 | virtual driver |
Lookup completed in 185,942 µs.