bietviet

đĩa quang học

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đĩa lưu trữ dữ liệu [dùng cho máy tính] có dung lượng rất lớn, trên đó thông tin được ghi lại với mật độ rất cao và được đọc bằng tia laser

Lookup completed in 64,227 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary