bietviet

đơn

Vietnamese → English (VNEDICT)
application, petition, request; single; to file
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây cùng họ với cà phê, hoa thường có ống dài, mọc thành cụm ở đầu cành, một số loài được trồng làm cảnh vì có hoa đẹp
N cây có nhiều loài khác nhau, thường là cây to hay cây nhỡ, một số có thể dùng để chữa bệnh đơn
N bệnh nổi mẩn ngứa ngoài da [thường chỉ bệnh nổi mày đay] nổi đơn đầy người
N bệnh chân voi
N bản yêu cầu về việc riêng, trình bày chính thức với tổ chức hoặc người có thẩm quyền nộp đơn xin việc ~ làm đơn kiện ~ đơn khiếu nại
N bản kê những mặt hàng cần mua để gửi cho nơi bán sản xuất theo đơn đặt hàng
N bản kê thuốc trị bệnh, thường có hướng dẫn cách sử dụng đơn thuốc ~ kê đơn bốc thuốc
A chỉ có một thành phần giường đơn (giường cho một người nằm) ~ chăn đơn gối chiếc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,753 occurrences · 283.98 per million #388 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
hoá đơn the bill clearly borrowed 貨單 fo3 daan1 (Cantonese) | 貨單, huò dān(Chinese)

Lookup completed in 168,033 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary