| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Monometallism | đơn bào | Unicellular | |
| Monometallism | Vi khuẩn là những cơ thể đơn bào | Bacteria are unicellular organisms | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [chế độ tiền tệ] chỉ lấy một đơn vị hàng hoá tiền tệ [vàng hay bạc] làm vật ngang giá chung | |
Lookup completed in 89,205 µs.