| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| simple; to simplify; simply | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Simple | Sống đơn giản | To lead a simple life | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | không có nhiều thành phần hoặc nhiều mặt, không rắc rối | suy nghĩ đơn giản ~ phép tính đơn giản |
| V | như đơn giản hoá | họ đã đơn giản các thủ tục |
Lookup completed in 213,726 µs.