bietviet

đơn vị

Vietnamese → English (VNEDICT)
unit, district (political)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N yếu tố mà tập hợp làm thành một chỉnh thể, nói trong mối quan hệ với chỉnh thể ấy đơn vị từ vựng
N vật riêng lẻ coi như không có gì khác với những vật riêng lẻ khác trong một tập hợp gồm những vật cùng loại, dùng để đếm, để tính toán đơn vị sản phẩm
N đơn vị đo lường [nói tắt] đơn vị cơ bản đo độ dài là mét
N tổ chức bộ phận trong một hệ thống tổ chức nào đó xã, phường là đơn vị hành chính cơ sở
N bộ phận lực lượng vũ trang được biên chế theo quy định đơn vị pháo cao xạ ~ bạn cùng đơn vị
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 5,438 occurrences · 324.91 per million #328 · Essential

Lookup completed in 170,527 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary