đơn vị
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| unit, district (political) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
yếu tố mà tập hợp làm thành một chỉnh thể, nói trong mối quan hệ với chỉnh thể ấy |
đơn vị từ vựng |
| N |
vật riêng lẻ coi như không có gì khác với những vật riêng lẻ khác trong một tập hợp gồm những vật cùng loại, dùng để đếm, để tính toán |
đơn vị sản phẩm |
| N |
đơn vị đo lường [nói tắt] |
đơn vị cơ bản đo độ dài là mét |
| N |
tổ chức bộ phận trong một hệ thống tổ chức nào đó |
xã, phường là đơn vị hành chính cơ sở |
| N |
bộ phận lực lượng vũ trang được biên chế theo quy định |
đơn vị pháo cao xạ ~ bạn cùng đơn vị |
Lookup completed in 170,527 µs.