| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| in the prime of youth, in the prime of life | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | đang ở thời kì tuổi trẻ, đầy sức sống [thường nói về con gái] | con gái đương thì ~ đến tuổi đương thì |
Lookup completed in 59,928 µs.