bietviet

đường

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) route, road, street, path, avenue, lane; (2) sugar
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun road; street; way; route hỏi đường | to ask for the way sugar
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chất kết tinh có vị ngọt, được chế từ mía hoặc củ cải đường ngọt như đường ~ nhà máy đường
A [hoa quả] thuộc loại có vị ngọt cam đường ~ bưởi đường
N lối đi nhất định được tạo ra để nối liền hai địa điểm, hai nơi đường đến trường ~ phá núi mở đường ~ tìm đường tiến thân
N khoảng không gian phải vượt qua để đi từ một địa điểm này đến một địa điểm khác đường còn xa ~ đi đường vòng ~ đường chim bay
N cái nối liền hai địa điểm, làm phương tiện truyền đi, chuyển đi cái gì đó đường ống dẫn dầu ~ làm lại đường cống ~ đường thông tin bị gián đoạn
N miền, trong quan hệ đối lập trong không gian với một miền khác ở nơi đường rừng ~ "Mình về với Bác đường xuôi, Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người." (Tố Hữu; 39)
N hình tạo nên do một điểm chuyển động liên tục đường thẳng ~ đường cong ~ đường gấp khúc
N vạch, vệt do một vật chuyển động tạo ra đường cày ~ đường kim mũi chỉ ~ đường bóng căng và hiểm
N cơ quan có chức năng dẫn vào cơ thể hoặc dẫn ra ngoài những chất nhất định nào đó, nói chung đường hô hấp ~ đường tiêu hoá
N cách thức tiến hành hoạt động để đạt đến mục đích liệu đường mà làm ăn ~ tìm đường tháo chạy
N mặt, phương diện nào đó trong đời sống con người đường con cái muộn màng ~ thành đạt về đường công danh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 8,525 occurrences · 509.35 per million #193 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
đường (1) the sugar clearly borrowed 糖 tong4 (Cantonese) | 糖, táng(Chinese)
thiên đường the heaven clearly borrowed 天堂 tin1 tong4 (Cantonese) | 天堂, tiān táng(Chinese)

Lookup completed in 169,920 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary