| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| tunnel, underground passage | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đường giao thông xuyên qua núi hay chạy sâu dưới mặt đất, hoặc xuyên qua đáy sông, đáy biển | |
| N | công trình ngầm đào moi trong lòng đất để chiến đấu phòng ngự ở những nơi trọng yếu | |
Lookup completed in 167,548 µs.