bietviet

đường lối quần chúng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phương thức hoạt động đi sâu tìm hiểu nguyện vọng và khả năng của quần chúng để đề ra chủ trương và lãnh đạo quần chúng tự giác thực hiện

Lookup completed in 71,490 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary