bietviet

đường lối quần chúng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phương thức hoạt động đi sâu tìm hiểu nguyện vọng và khả năng của quần chúng để đề ra chủ trương và lãnh đạo quần chúng tự giác thực hiện

Lookup completed in 57,279 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary