| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đường bao quanh thành phố, để các phương tiện vận tải có thể đi vòng qua thành phố [không đi vào bên trong] để đến một địa phương khác, nhằm giải toả giao thông trong thành phố | |
Lookup completed in 69,676 µs.