| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
có một vật nào đó không phải của mình, do tình cờ, may mắn đưa lại |
được của rơi ~ được quyển sách |
| V |
tiếp nhận, hưởng cái gì đó tốt lành đối với mình |
được tin vui ~ được tiếng thơm ~ được bằng khen ~ rất được lòng người |
| V |
hưởng điều kiện thuận lợi nào đó cho hoạt động, cho sự phát triển |
thóc đã được nắng |
| V |
giành được phần hơn trong một hoạt động có phân thắng thua |
ông ấy đã được cuộc ~ nó đã được kiện |
| V |
đạt kết quả của hoạt động |
làm cho kì được mới thôi ~ đòi bằng được |
| V |
có quyền, có nghĩa vụ, có điều kiện để làm việc gì đó |
được quyền ứng cử |
| V |
đạt một mức nào đó về số lượng |
cháu bé đã được ba tuổi ~ con lợn này được 80 cân hơi |
| V |
từ biểu thị chủ thể là đối tượng của hoạt động coi là phù hợp với lợi ích hoặc mong muốn của mình |
con được cô khen ~ bài báo của anh được dư luận hoan nghênh |
| A |
đạt tiêu chuẩn, đạt yêu cầu, làm cho có thể hài lòng, có thể đồng ý |
được cả người lẫn nết ~ bán được giá ~ cô gái ấy trông cũng được |
| R |
từ biểu thị việc vừa nói đến đã đạt kết quả |
chưa sửa được cái đài ~ nghĩ mãi mới làm được bài toán ~ hiểu được vấn đề |
| R |
từ biểu thị điều vừa nói đến là có khả năng thực hiện |
việc ấy nó làm được ~ hoa thiên lí ăn được ~ đặt chỉ tiêu cao quá, sợ khó thực hiện được |
| I |
từ biểu thị ý nhấn mạnh sự may mắn, thuận lợi |
gặp được người tốt ~ có được một gia đình hạnh phúc |
| I |
từ biểu thị ý giảm nhẹ sự phủ định, làm cho sự phủ định về điều có ý nghĩa tốt, tích cực trở thành bớt nặng nề [thường dùng trong cách nói lịch sự] |
người không được khoẻ ~ cô em không được xinh như cô chị |
| Compound words containing 'được' (168) |
| word |
freq |
defn |
| không được |
5,607 |
don’t have; is not; can’t |
| cũng được |
5,294 |
that’s ok, that’s alright |
| được phép |
866 |
to have permission |
| bắt được |
702 |
to find something by chance; to seize, catch |
| làm được |
426 |
to be able to do |
| lấy được |
313 |
[làm việc gì] chỉ cốt cho được, bất chấp thế nào |
| được quyền |
197 |
to have a right |
| nghe được |
191 |
good, acceptable, reasonable; audible, distinct, perceptible |
| được việc |
128 |
efficient (in minor jobs), being a handy man |
| được lòng |
78 |
Enjoy the trust of, be trusted by |
| được thưởng |
77 |
to receive, be awarded |
| được tiếng |
56 |
become famous |
| được thể |
53 |
follow up an advantage |
| chịu được |
51 |
to be able to stand, able to tolerate, able to put up with |
| được cái |
45 |
one advantage is |
| được nước |
38 |
|
| đường được |
31 |
tạm được, không đến nỗi xấu, tồi |
| được đất |
14 |
prosperous, flourishing |
| bằng được |
11 |
at any cost, for all one is worth |
| được mùa |
11 |
Have a bumper crop |
| được giá |
8 |
to have a high price, cost more, go for a good price |
| được tiền |
6 |
fetch a good price |
| không chịu được |
2 |
cannot stand |
| được lời |
2 |
receive a promise, be given a promise |
| kiếm được |
1 |
find |
| thôi được |
1 |
OK |
| được thua |
1 |
gain or loss, result |
| ai làm cũng được |
0 |
anyone can do |
| ai muốn làm cũng được |
0 |
anyone (who wants to) can do it |
| ai mà biết được |
0 |
who knows? |
| ai mà nhớ được |
0 |
who can remember? |
| bao giờ cũng được |
0 |
anytime (is fine) |
| bao nhiêu cũng được |
0 |
any number (quantity, amount) will do |
| biết làm thế nào được |
0 |
what can we do |
| biết được điều đó |
0 |
knowing that, being away of that |
| bình thường không được phép |
0 |
not normally allowed |
| bản đồ khu vực được phòng hại |
0 |
control map |
| bấy lâu mới được một dịp |
0 |
for so long, there has not been such an opportunity |
| chiếm được hơn 60% phiếu |
0 |
to get 60% of the vote |
| cho bằng được |
0 |
at all costs |
| cho được |
0 |
so as to, in order to, at any price, at all |
| chúc ngài được bình an |
0 |
I wish you good health |
| chúng tôi được ba cháu |
0 |
we have 3 children |
| chưa được |
0 |
not yet, not quite (period of time) |
| chưa được biết đến trước đây |
0 |
previously unknown, not known until now |
| chưa được một năm |
0 |
not quite, not even a year |
| chưa được xác định |
0 |
to not yet be determined |
| chắc khó mà chết được |
0 |
probably won’t die |
| chẳng ai có thể tin được |
0 |
no one would believe |
| chẳng được bao lâu |
0 |
not very long, only for a short time |
| chỉ được cái |
0 |
chỉ có mặt sắp nêu ra là nổi bật, là đáng kể [thường hàm ý chê] |
| chịu không nổi được |
0 |
unbearable |
| coi được |
0 |
decent, acceptable, reasonable |
| các nguồn không được nêu tên |
0 |
unnamed sources |
| còn được gọi tắt là |
0 |
also called |
| có bao giờ được |
0 |
to have never, not yet been able to |
| có một dạo được gọi là |
0 |
it was once called ~ |
| có thể có được |
0 |
could have |
| có thể tha thứ được |
0 |
forgivable, pardonable |
| có thể ~ được |
0 |
can, be able |
| có thể được hoán chuyển nhau |
0 |
to be interchangeable |
| cũng không được |
0 |
to also not be possible, also cannot |
| cũng được kể |
0 |
can also be considered, also includes |
| cầm được |
0 |
to hold back |
| cầm được nước mắt |
0 |
to hold back tears |
| hiểu được |
0 |
able to understand, understandable |
| hân hạnh được gặp |
0 |
pleased to meet |
| họ ý thức được rằng |
0 |
they are aware that |
| khi được hỏi về bài báo |
0 |
when asked about the article |
| khó mà tả được |
0 |
hard to describe |
| không có được |
0 |
to not have |
| không giúp ích được gì |
0 |
to be of no help, be unhelpful |
| không gây được chú ý |
0 |
did not create, generate much interest |
| không hiểu được |
0 |
cannot understand |
| không làm gì được |
0 |
can’t do anything |
| không thể an ủi được |
0 |
inconsolable |
| không thể cắt nghĩa được |
0 |
unexplainable |
| không thể ngờ được |
0 |
beyond doubt |
| không thể nói được |
0 |
can’t say, be unable to say |
| không thể thiếu được |
0 |
indispensable |
| không thể thấy bằng mắt được |
0 |
cannot be seen by the naked eye |
| không thể được |
0 |
impossible, not possible |
| không tin được lỗ tai |
0 |
to not believe one’s ears |
| không tránh được |
0 |
unavoidable, inescapable, inevitable |
| không tự chủ được hành động của mình |
0 |
to not be responsible for one’s actions |
| không đi được |
0 |
unable to walk |
| không được chút nào |
0 |
not at all okay, not right at all |
| không được vui lắm |
0 |
to not be very happy |
| không đạt được kết quả mong muốn |
0 |
to not achieve the desired result |
| làm sao biết được |
0 |
how could one know? |
| làm sao chịu được |
0 |
how can one stand, how can one bear (sth) |
| làm sao được |
0 |
how is (sth) possible |
| lúc nào cũng được |
0 |
at any time |
| lần đầu tiên trong lịch sử mà con người ghi nhận được |
0 |
for the first time in recorded history |
| mạnh được yếu thua |
0 |
the survival of the fittest |
| mới rồi, người ta tìm được một ngôi sao mới |
0 |
In most recent days, a new star has been discovered |
| mừng như bắt được vàng |
0 |
very happy |
| như thường được gọi |
0 |
as it is often called |
| như trút được gánh nặng |
0 |
a weight off shoulders |
| nhận được khiếu nại |
0 |
to receive a complaint |
| những bước thích hợp đã được thực hiện |
0 |
appropriate steps were taken |
| nói được tiếng hoa lưu loát |
0 |
to be able to speak fluent Chinese |
| nếu không được |
0 |
if one cannot, if something is not possible |
| phục hồi được quyền lực |
0 |
to be restored to power |
| Quên thế nào được |
0 |
How can I forget |
| rút được kinh nghiệm vụ trước |
0 |
to draw from previous experience |
| rất hân hạnh được |
0 |
to be very pleased (to be able to do sth) |
| sườn được bảo vệ |
0 |
supported flank |
| sẽ làm được |
0 |
will be able to do |
| sẽ được dùng |
0 |
will be used |
| thương lượng được |
0 |
to discuss, arrange in advance |
| thường được so sánh với |
0 |
often compared with |
| tiếng không át được |
0 |
a voice that cannot be silenced |
| tên chưa được tiết lộ |
0 |
the name has not yet been disclosed, revealed |
| tóm được |
0 |
to sum up |
| tôi lo được |
0 |
I can take care of it |
| urani được làm giàu |
0 |
enriched uranium |
| urani được làm giàu rất cao |
0 |
highly-enriched uranium |
| viết được |
0 |
writeable, write-enabled |
| vấn đề được đặt ra |
0 |
the issue in question |
| vậy cũng được |
0 |
(if that’s the case), that’ll be O.K. |
| xin phép được |
0 |
may I have permission to |
| xin được phép |
0 |
to ask permission, leave (to do something) |
| ăn được cái gì |
0 |
what advantages does sth have? |
| điều được gọi là |
0 |
that which is called, what they call, a thing called |
| đo được |
0 |
measurable, quantifiable |
| đâu có được |
0 |
cannot do (sth), (sth) is impossible |
| đã được sử dụng gần 78 năm |
0 |
has been used for almost 78 years |
| được biết |
0 |
according to reports, as reported |
| được bạc |
0 |
to win (in gambling) |
| được chăng hay chớ |
0 |
haphazard, hit-and-miss, hit-or-miss |
| được coi là |
0 |
which is, can be regarded (as) |
| được coi như là |
0 |
is regarded as |
| được coi như điển hình |
0 |
can be regarded as typical |
| được cấp quy chế tỵ nạn |
0 |
to be granted refugee status |
| được dạy dỗ nên người |
0 |
to be educated into a good person |
| được dẫn đầu bời |
0 |
to be lead by |
| được gọi là |
0 |
is called |
| được hiểu là |
0 |
could be understood to mean |
| được hoán chuyển nhau |
0 |
to be interchangeable |
| được hơn |
0 |
more than |
| được hơn một năm |
0 |
after more than a year |
| được học bổng |
0 |
to obtain a scholarship |
| được hỏi về |
0 |
to be asked about (something) |
| Được hỏi ông |
0 |
He was asked ~ |
| được không |
0 |
is that okay?, is that possible?, alright? |
| được kể là |
0 |
can be called |
| được luật pháp bảo vệ |
0 |
to be protected by the law |
| được miễn |
0 |
to be exempt |
| được rỗi |
0 |
to have free time |
| được sao hay vậy |
0 |
be content with what you have |
| được thành lập vào năm 1981 |
0 |
set up, established in 1981 |
| được thăng thưởng |
0 |
to be promoted |
| được thả ra |
0 |
to be released, freed (from captivity) |
| được tiêu thụ rất bán |
0 |
to be selling very strongly |
| được trang bị |
0 |
to be equipped with |
| được tặng |
0 |
to be given as a gift |
| được voi đòi tiên |
0 |
appetite comes with eating, the |
| được xem là |
0 |
can be regarded as; is |
| được xem như |
0 |
to be seen as, can be seen as |
| được áp dụng trên toàn thế giới |
0 |
used through the world |
| được ít lâu |
0 |
a short time later |
| được đánh giá đúng tầm cỡ |
0 |
to be properly appreciated |
| được đặt bằng tên của |
0 |
to be given the name of, named for |
| được đặt theo |
0 |
named after |
| được định nghĩa như |
0 |
to be defined as |
| được ước lượng |
0 |
is estimated to be |
| đọc được |
0 |
readable, legible; to be able to read |
Lookup completed in 251,772 µs.