bietviet

được

Vietnamese → English (VNEDICT)
(passive marker); can, be able, okay; that, which; to have, receive, obtain; to defeat, beat
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V có một vật nào đó không phải của mình, do tình cờ, may mắn đưa lại được của rơi ~ được quyển sách
V tiếp nhận, hưởng cái gì đó tốt lành đối với mình được tin vui ~ được tiếng thơm ~ được bằng khen ~ rất được lòng người
V hưởng điều kiện thuận lợi nào đó cho hoạt động, cho sự phát triển thóc đã được nắng
V giành được phần hơn trong một hoạt động có phân thắng thua ông ấy đã được cuộc ~ nó đã được kiện
V đạt kết quả của hoạt động làm cho kì được mới thôi ~ đòi bằng được
V có quyền, có nghĩa vụ, có điều kiện để làm việc gì đó được quyền ứng cử
V đạt một mức nào đó về số lượng cháu bé đã được ba tuổi ~ con lợn này được 80 cân hơi
V từ biểu thị chủ thể là đối tượng của hoạt động coi là phù hợp với lợi ích hoặc mong muốn của mình con được cô khen ~ bài báo của anh được dư luận hoan nghênh
A đạt tiêu chuẩn, đạt yêu cầu, làm cho có thể hài lòng, có thể đồng ý được cả người lẫn nết ~ bán được giá ~ cô gái ấy trông cũng được
R từ biểu thị việc vừa nói đến đã đạt kết quả chưa sửa được cái đài ~ nghĩ mãi mới làm được bài toán ~ hiểu được vấn đề
R từ biểu thị điều vừa nói đến là có khả năng thực hiện việc ấy nó làm được ~ hoa thiên lí ăn được ~ đặt chỉ tiêu cao quá, sợ khó thực hiện được
I từ biểu thị ý nhấn mạnh sự may mắn, thuận lợi gặp được người tốt ~ có được một gia đình hạnh phúc
I từ biểu thị ý giảm nhẹ sự phủ định, làm cho sự phủ định về điều có ý nghĩa tốt, tích cực trở thành bớt nặng nề [thường dùng trong cách nói lịch sự] người không được khoẻ ~ cô em không được xinh như cô chị
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 300,059 occurrences · 17927.92 per million #3 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
được to get probably borrowed 得 dak1 (Cantonese) | 得, dé(Chinese)

Lookup completed in 251,772 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary