bietviet

đưa

Vietnamese → English (VNEDICT)
to take, give, conduct, lead, bring (something or someone)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V trao, giao trực tiếp cho người khác đưa cho bạn quyển sách ~ đưa xe cho người khác mượn
V làm cho [thường là những cái trừu tượng] đến được với người khác, cho người khác nhận được nó đưa tình với chị ~ đưa tin cho mọi người
V dẫn dắt, điều khiển, làm cho đi tới một nơi, đạt tới một đích nhất định đưa con đi chơi ~ đưa bóng vào lưới ~ đưa đội tuyển lên đỉnh vinh quang
V giơ ra để làm một việc gì nó đưa tay đỡ lấy món quà ~ hắn đưa dao ra hăm doạ mọi người
V sử dụng làm công cụ để đạt mục đích trong một việc nào đó hắn đưa tiền ra mua chuộc tôi ~ ông đã đưa tin học vào giảng dạy trong nhà trường
V trình bày cho mọi người biết nhằm mục đích nhất định các báo đã đưa tin ~ họ đã đưa vụ việc ra ánh sáng
V cùng đi với ai một đoạn đường trước lúc chia tay đưa bạn lên đường ~ đưa người nhà ra bến xe
V dẫn đến, tạo nên một kết quả nhất định đưa đến thắng lợi to lớn ~ đưa đến sự thay đổi bất ngờ
V chuyển động hoặc làm cho chuyển động qua lại một cách nhẹ nhàng mẹ đưa võng cho bé ngủ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 5,230 occurrences · 312.48 per million #347 · Essential

Lookup completed in 175,398 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary