bietviet

đại

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) large, big, great, very, much; (2) period, era
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây có nhiều nhựa, lá dày và to, hoa thường màu trắng ngà, thơm, nở thành chùm, thường trồng làm cảnh ở đền chùa
N nguyên đại [nói tắt] đại nguyên sinh ~ đại thái cổ
A to, lớn [về kích thước, mức độ, quy mô, v.v.] lá cờ đại ~ cây đao hạng đại
R đến mức như không thể hơn được nữa một anh chàng đại ngốc
R [làm việc gì] ngay, chẳng cần cân nhắc xem nên hay không nên, chỉ cốt cho qua việc [vì nghĩ không còn có cách nào khác] nhảy đại đi ~ nói đại đi, sợ gì! ~ cứ nhận đại cho xong chuyện!
Z yếu tố gốc Hán ghép trước để cấu tạo danh từ, động từ, có nghĩa ''lớn, thuộc loại lớn hoặc có mức độ lớn hơn bình thường'', như: đại gia đình, đại thi hào, đại thắng, v.v.
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 942 occurrences · 56.28 per million #1,952 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
đại lục the mainland clearly borrowed 大陆 daai6 luk6 (Cantonese) | dà lù (大陆)(Chinese)
đại dương the ocean clearly borrowed 大洋 daai6 joeng4 (Cantonese) | 大洋, dà yáng(Chinese)
đại tiện to shit clearly borrowed 大便 daai6 bin6 (Cantonese) | 大便, dà biàn(Chinese)

Lookup completed in 164,281 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary