| Compound words containing 'đại' (335) |
| word |
freq |
defn |
| đại học |
3,474 |
university, college, higher education |
| đại diện |
3,218 |
representative; to represent |
| hiện đại |
3,124 |
modern, present time, modern times, contemporary |
| triều đại |
1,346 |
dynasty, reign |
| thời đại |
1,135 |
age, era, time, period |
| đại biểu |
1,135 |
representative, delegate |
| cổ đại |
979 |
classical period, era |
| vĩ đại |
703 |
great, large, tremendous, colossal, huge, big, imposing |
| đại dương |
676 |
ocean |
| niên đại |
575 |
age, date, era |
| đại thần |
518 |
high-ranking mandarin |
| Đại Việt |
497 |
greater Vietnam, Dai Viet |
| đương đại |
410 |
contemporary |
| đại chúng |
347 |
the people, the masses; popular |
| đại sứ |
318 |
ambassador, embassy |
| đại hội |
309 |
congress, general assembly |
| đại đội |
300 |
company (army) |
| hiện đại hóa |
290 |
to modernize; modernization |
| đại quân |
264 |
great army |
| đại lục |
259 |
continent, mainland |
| đại phu |
250 |
high-ranking mandarin |
| đại bác |
237 |
cannon, gun |
| đại lý |
235 |
agent, representative, agency, dealer |
| đại bàng |
233 |
eagle |
| khuếch đại |
224 |
to amplify, expand, magnify |
| đại tướng |
193 |
general, lieutenant general |
| đại số |
188 |
như đại số học Algebraic |
| đại lộ |
178 |
avenue, boulevard, highway |
| đại tá |
172 |
colonel |
| cực đại |
159 |
highest possible, maximum, utmost |
| đại bại |
156 |
major defeat |
| phóng đại |
147 |
to exaggerate, enlarge |
| đại lượng |
101 |
quantity; generous, magnanimous |
| đại dịch |
94 |
nạn dịch lớn, lây lan nhanh trên diện rộng, gây tác hại nặng nề mà không có cách nào diệt trừ ngay được |
| đại chiến |
93 |
world war, great war |
| đại đa số |
91 |
great majority, vast majority; for the most part |
| đại sứ quán |
90 |
embassy |
| đại thắng |
89 |
thắng to, thắng lợi lớn [trong chiến đấu] |
| đại tu |
78 |
overhaul |
| đại vương |
76 |
(form of address) |
| đại úy |
71 |
captain (military rank) |
| đại phá |
69 |
rout, put to rout |
| cận đại |
67 |
modern, contemporary |
| trung đại |
62 |
medieval |
| đại từ |
62 |
pronoun |
| đại trà |
60 |
on a large scale |
| đại gia |
59 |
great aristocratic family |
| đại tràng |
53 |
ruột già |
| trọng đại |
52 |
important |
| đại binh |
42 |
great army |
| đại danh |
39 |
great fame, great renown |
| đại khái |
39 |
in general |
| đại liên |
37 |
heavy machine gun |
| đại công |
36 |
great meritorious service, great merit |
| đại sảnh |
36 |
phòng rất lớn trong toà nhà, thường dùng làm nơi hội họp, tiếp đãi quan khách |
| đại lễ |
35 |
great festival day, major holiday |
| đại sự |
35 |
great work, important business |
| đồn đại |
32 |
to spread a rumor |
| đại xá |
31 |
general amnesty |
| đại bộ phận |
29 |
the greatest part |
| đại tự |
29 |
big character, big calligraphic sing |
| đại gia đình |
28 |
extended family |
| đại bản doanh |
27 |
general headquarters |
| đại thể |
27 |
những nét lớn của sự việc, sự vật [nói tổng quát] |
| đại nhân |
26 |
you, your Excellency |
| Đại Hàn |
25 |
Korea, Republic of Korea |
| đại tiện |
25 |
to evacuate the bowels, have bowel movements |
| đại cương |
23 |
general idea, outline; general |
| Lê Đại Hành |
22 |
|
| làm đại sứ |
21 |
to be, serve as ambassador |
| hiện đại hoá |
20 |
làm cho mang tính chất của thời đại mới |
| đại ý |
20 |
gist, general idea, main point |
| đại học sĩ |
17 |
academician |
| đại thụ |
17 |
great and old tree |
| quảng đại |
16 |
generous, magnanimous, large-hearted |
| tự đại |
16 |
conceited |
| đại nghĩa |
16 |
great or noble cause, higher duty |
| đại loại |
15 |
broadly speaking, roughly speaking, on the whole |
| đại loạn |
15 |
great disturbance, great trouble |
| lịch đại |
14 |
diachronic |
| đại nghị |
14 |
parliament; parliamentary |
| đại ca |
13 |
kẻ cầm đầu một băng nhóm trộm cướp |
| đại tài |
13 |
great talent |
| nước đại |
12 |
gallop |
| đại hình |
12 |
high criminal court |
| đại hội đồng |
12 |
general assembly |
| đại khoa |
11 |
pre-court competition-examination |
| đại tiệc |
11 |
bữa tiệc lớn |
| đại đoàn |
11 |
brigade, division (army) |
| đại đoàn kết |
11 |
great unity |
| đại chủng viện |
10 |
major seminary, grand seminary |
| đại họa |
10 |
crushing calamity |
| đại hồng thủy |
10 |
deluge |
| đại nghịch |
10 |
high treason |
| đại não |
10 |
brain |
| đại đức |
10 |
venerable (middle-ranking bonze) |
| ngũ đại |
9 |
five generations |
| đại doanh |
9 |
|
| đại nghiệp |
9 |
great enterprise |
| đại để |
9 |
roughly |
| đại đồng |
9 |
universal; world community (stateless and classless) |
| đại cục |
8 |
|
| đại nạn |
8 |
disaster, great calamity |
| đại quy mô |
8 |
large scale |
| đại đao |
8 |
scimitar |
| đại điện |
8 |
representative (person), delegate |
| tam đại |
7 |
three generations |
| đại biện |
6 |
Charge d'affaires |
| đại công nghiệp |
6 |
large-scale industry |
| đại mạch |
6 |
barley |
| đại triều |
6 |
general court, great audience (held by a king) |
| hậu đại |
5 |
posterity, future generations |
| đại gia súc |
5 |
big cattle |
| đại hạn |
5 |
drought |
| đại ngàn |
5 |
high mountain and thick forest, jungle |
| đại nho |
5 |
great scholar |
| đại tang |
5 |
deep mourning (for one’s parents or husband) |
| đại yến |
5 |
great banquet |
| đại điển |
5 |
great ceremony, great rituals |
| đại lược |
4 |
summarily |
| đại uý |
4 |
bậc quân hàm cao nhất của cấp uý |
| đại ác |
4 |
fiendishly cruel, utterly ruthless |
| niên đại học |
3 |
chronology |
| đại bái |
3 |
person in charge at a sacrifice |
| đại cáo |
3 |
proclamation |
| đại cường |
3 |
great power |
| đại hoàng |
3 |
cây nhỏ thuộc họ rau răm, rễ dùng làm thuốc |
| đại huynh |
3 |
you (my venerable friend) |
| đại khánh |
3 |
great jubilee |
| đại nguyên soái |
3 |
grand marshal |
| đại náo |
3 |
raise an uproar |
| đại phong |
3 |
typhoon |
| đại phẫu |
3 |
major surgery |
| đại trượng phu |
3 |
great noble-minded man, great gentleman |
| pháo đại |
2 |
big fire-cracker |
| vạn đại |
2 |
eternal, everlasting |
| đại bi |
2 |
cây mọc hoang cùng họ với cúc, lá có lông và có mùi thơm như mùi long não, dùng làm thuốc |
| đại cát |
2 |
great luck, good fortune |
| đại công ty |
2 |
large company, corporation |
| đại phúc |
2 |
great happiness, good fortune |
| đại thương |
2 |
big business |
| đại thừa |
2 |
phái Phật giáo thịnh hành vào thế kỉ I, II sau công nguyên, tự cho rằng có thể phổ độ chúng sinh [khác với phái họ gọi là tiểu thừa] |
| đại điền trang |
2 |
feud, fee (under the Ly and Tran dynasties) |
| đồng đại |
2 |
synchronic |
| cận đại hóa |
1 |
modernization |
| hậu đại học |
1 |
post-university |
| phó đại sứ |
1 |
deputy ambassador |
| thế đại |
1 |
generation, age, era |
| trường đại học |
1 |
college, university |
| văn hóa đại chúng |
1 |
mass culture |
| Úc Đại Lợi |
1 |
Australia |
| đại biến |
1 |
great change |
| đại gian |
1 |
archcriminal |
| đại hiền |
1 |
great sage |
| đại lão |
1 |
an elder |
| đại ngôn |
1 |
bombastic, talking big |
| đại thủy nông |
1 |
large scale irrigation project |
| đại tuyết |
1 |
great snow |
| đại tuần hoàn |
1 |
great circulation |
| đại táo |
1 |
common food, cheapest canteen cooking |
| đại Tây Dương |
1 |
Atlantic Ocean |
| đại tư bản |
1 |
great capitalist |
| đại độ |
1 |
magnanimous, generous |
| đạn đại bác |
1 |
artillery shell |
| bản điểm đại học |
0 |
academic transcript |
| Bắc Đại Tây Dương |
0 |
North Atlantic (Ocean) |
| bằng cấp đại học |
0 |
college degree |
| bị đại bại |
0 |
to be defeated |
| bộ khuếch đại |
0 |
khí cụ làm tăng trị số của một đại lượng nào đó nhờ năng lượng của nguồn ngoài |
| Bộ Đại Đông Á |
0 |
the Greater East Asia Ministry |
| chiến tranh cận đại |
0 |
modern warfare |
| cho ai biết đại cương |
0 |
to give someone a general outline, an overview |
| chính thể đại nghị |
0 |
representative government |
| chương trình hiện đại hóa |
0 |
modernization program |
| chủ nghĩa hiện đại |
0 |
tên gọi chung các khuynh hướng văn học - nghệ thuật xuất hiện từ cuối thế kỉ XIX có đặc trưng chung là sự đoạn tuyệt với những truyền thống của chủ nghĩa hiện thực |
| có tính cách đồn đại |
0 |
to be only a rumor |
| cường đại |
0 |
powerful |
| cắp bánh xe súng đại bác |
0 |
wheel pair (artillery) |
| cự đại |
0 |
big, great, gigantic |
| dân chủ đại nghị |
0 |
parliamentary democracy |
| dự bị đại học |
0 |
chương trình học chuẩn bị thêm kiến thức để có thể vào đại học |
| Gia Nã Đại |
0 |
Canada |
| giàn nhạc đại hòa tấu |
0 |
symphony orchestra |
| giáo dục đại học |
0 |
university education |
| giáo sư trường đại học |
0 |
university professor |
| hóa học đại cương |
0 |
general chemistry |
| Hội Nghị đại đông Á |
0 |
the Greater East Asia Conference |
| khoa học hiện đại |
0 |
modern science |
| khoa đại |
0 |
vaunt, boast |
| khoan đại |
0 |
generous |
| Khối Phòng Vệ Bắc Đại Tây Dương |
0 |
North Atlantic Treaty Organization, NATO |
| Khối Thịnh Vượng Chung Đại Đông Á |
0 |
The Greater East Asia Coprosperity Sphere |
| khối đại đông á |
0 |
the New Order for greater East Asia |
| lịch sử cận đại |
0 |
modern history |
| mãn đại |
0 |
all one’s life |
| một thời đại mới |
0 |
a new age, era |
| ngang tầm thời đại |
0 |
to keep pace with the age |
| ngay trong thời hiện đại |
0 |
even in modern times |
| nguyên đại |
0 |
đơn vị tuổi lớn nhất của Trái Đất, dài tới hàng nghìn triệu năm |
| ngày trọng đại |
0 |
important day |
| ngôn ngữ học hiện đại |
0 |
modern linguistics |
| người thời đại |
0 |
modern-day people |
| nã đại bác |
0 |
to fire at with guns |
| nô lệ thời hiện đại |
0 |
modern slavery |
| phát biểu đại ý |
0 |
to express an idea |
| phương tiện thông tin đại chúng |
0 |
các phương tiện thông tin tuyên truyền có đối tượng là đông đảo mọi người, như báo chí, ti vi, radio, v.v. [nói tổng quát] |
| Phật Giáo đại thừa |
0 |
Mahayana Buddhism, greater path Buddhism |
| quảng đại quần chúng |
0 |
the people, the masses |
| quốc gia đại sự |
0 |
affairs of state |
| sau đại học |
0 |
bậc học trên đại học, đào tạo thạc sĩ và tiến sĩ |
| súng đại bác |
0 |
gun, cannon |
| súng đại liên |
0 |
machine-gun |
| sắc phục đại học |
0 |
cap and gown, academic attire |
| số đại số |
0 |
số là nghiệm của một đa thức với các hệ số nguyên; trái với số siêu việt |
| sự đại diện tỉ lệ |
0 |
proportional representation |
| tham dự đại hội |
0 |
to take part, participate in a congress |
| thuộc thời đại |
0 |
of the time, age, era |
| thông minh đại chúng |
0 |
superhuman intelligence |
| thông tin đại chúng |
0 |
thông tin rộng rãi bằng các phương tiện tuyên truyền có đối tượng là đông đảo mọi người như báo chí, đài phát thanh, vô tuyến truyền hình, v.v |
| thế giới cận đại |
0 |
modern world |
| thế giới đại đồng |
0 |
world harmony |
| thời hiện đại |
0 |
modern age, modern era, modern times |
| Thời Đại Hùng Vương |
0 |
|
| thời đại máy điện toán |
0 |
computer age, era |
| thời đại mới |
0 |
recent, modern times |
| thời đại phục hưng |
0 |
the Renaissance |
| thời đại truyền thông |
0 |
the communication era |
| thời đại đồ sắt |
0 |
the iron age |
| thời đại đồ đá |
0 |
giai đoạn lịch sử đầu tiên của loài người, trong đó các công cụ sản xuất chủ yếu làm bằng đá |
| thời đại đồ đồng |
0 |
giai đoạn lịch sử sau thời đại đồ đá, trong đó các công cụ sản xuất chủ yếu làm bằng đồng |
| trao đổi đại sứ |
0 |
to exchange ambassadors |
| trong thời đại |
0 |
during the time, period |
| tràng giang đại hải |
0 |
rambling, lengthy |
| trường đại |
0 |
university |
| trường đại học cộng đồng |
0 |
community college |
| trống đại |
0 |
xem trống cái |
| tuyệt đại bộ phận |
0 |
bộ phận rất lớn, phần còn lại là không đáng kể |
| tuyệt đại đa số |
0 |
overwhelming majority |
| tác phẩm vĩ đại |
0 |
great works of literature |
| tân đại lục |
0 |
the new world |
| tòa đại sứ |
0 |
embassy |
| tư tưởng cận đại |
0 |
modern idea, concept |
| tập đại thành |
0 |
kết quả của việc tập hợp những cái hay, cái đẹp tự cổ chí kim rồi đúc kết lại một cách có hệ thống |
| Tổ Chức Hiệp Ước Bắc Đại Tây Dương |
0 |
North Atlantic Treaty Organization (NATO) |
| tổng đại diện |
0 |
đại diện chính, phụ trách chung trong một vùng, một khu vực hoặc một nước |
| tứ đại cảnh |
0 |
name of a traditional piece of music |
| tứ đại đồng đường |
0 |
four generations under the same roof |
| tự cao tự đại |
0 |
conceited, stuck up. presumptuous, haughty |
| việc đại dọc |
0 |
university, college |
| viện đại học |
0 |
university |
| Việt Nam cận đại |
0 |
contemporary, modern-day VN |
| vật lí hiện đại |
0 |
vật lí học từ đầu thế kỉ XX, dựa trên lí thuyết tương đối và lí thuyết lượng tử; phân biệt với vật lí cổ điển |
| vật lý hiện đại |
0 |
xem vật lí hiện đại |
| xã hội hiện đại |
0 |
modern society |
| áo đại cán |
0 |
xem đại cán |
| áo đại mưa |
0 |
raincoat |
| đi đại tiện |
0 |
đi ỉa [lối nói lịch sự] |
| đại biểu của nhân dân |
0 |
a representative of the people |
| đại biểu quốc hội |
0 |
congressional representative, congressman |
| đại biện lâm thời |
0 |
chargé d’affaires |
| đại biện thường trú |
0 |
đại diện ngoại giao được uỷ nhiệm thường xuyên giao thiệp với nước sở tại, chức vụ thấp hơn công sứ |
| đại bào tử |
0 |
megaspore |
| đại bịp |
0 |
deceiver, cheat, fraud, trickster, arrant knave, arch-rogue |
| đại bợm |
0 |
arrant knave, arch-rogue |
| đại cao |
0 |
pháo cao xạ cỡ lớn, miệng nòng có đường kính miệng trên 100 millimet |
| đại cao thủ |
0 |
cao thủ bậc cao, có khả năng vượt hơn hẳn những người khác trong lĩnh vực nào đó |
| đại chiến công |
0 |
great feat of arms |
| đại châu |
0 |
Continent |
| đại chúng hóa |
0 |
to popularize |
| đại cà sa |
0 |
verbose, diffuse |
| Đại Cách mạng Văn hóa |
0 |
(Chinese) cultural revolution |
| đại cán |
0 |
y phục gồm quần Âu và áo mặc ngoài, cổ đứng, có bốn túi [loại trang phục mà cán bộ sau Cách mạng Tháng Tám thường mặc] |
| đại công phu |
0 |
very elaborate |
| đại cử tri |
0 |
elector chosen to elect the president |
| đại diện cho dân Việt Nam |
0 |
to represent the people of VN |
| đại diện chính thức |
0 |
authorized dealer (of a product) |
| đại diện nước Mỹ |
0 |
to represent the United States |
| đại diện thương mại |
0 |
trade representative |
| đại diện thương thuyết |
0 |
negotiator |
| đại dương học |
0 |
oceanography |
| đại gian hùng |
0 |
arch knave |
| đại gian ác |
0 |
rất gian giảo và độc ác |
| đại hoạ |
0 |
hoạ rất lớn, gây thiệt hại nặng nề |
| đại hùng |
0 |
ursa major |
| đại hùng tinh |
0 |
the great bear |
| đại hạnh phúc |
0 |
great happiness |
| đại học khoa trưởng |
0 |
Dean (in a university) |
| đại học quân sự |
0 |
Military Academy, War College |
| đại học tổng hợp |
0 |
polytechnic (university) |
| đại học đường |
0 |
university, faculty |
| Đại Hồi |
0 |
Pakistan |
| đại hồng cầu |
0 |
macrocyte |
| đại hồng phúc |
0 |
great blessing |
| đại hồng thuỷ |
0 |
trận lụt lớn làm ngập cả Trái Đất thời xa xưa, theo kinh thánh của Công giáo |
| đại hội đã bế mạc |
0 |
the conference has ended |
| đại hội đảng |
0 |
party congress |
| đại lãn |
0 |
slacker, idler, loafer, very lazy |
| đại lí |
0 |
tổ chức thương nghiệp đại diện cho một công ti, đảm nhiệm việc giao dịch và giải quyết các công việc cụ thể |
| đại lý tàu biển |
0 |
shipping agency |
| đại lượng biến thiên |
0 |
đại lượng có thể nhận những giá trị khác nhau |
| đại lượng không đổi |
0 |
đại lượng giữ nguyên giá trị của nó trong quá trình đã cho |
| đại lượng tỉ lệ nghịch |
0 |
hai đại lượng biến thiên sao cho khi tăng [hoặc giảm] một trong hai đại lượng bao nhiêu lần thì đại lượng kia giảm [hoặc tăng] bấy nhiêu lần |
| đại lượng tỉ lệ thuận |
0 |
hai đại lượng biến thiên sao cho khi tăng [hoặc giảm] một trong hai đại lượng bao nhiêu lần thì đại lượng kia cũng tăng [hoặc giảm] bấy nhiêu lần |
| đại lượng tỷ lệ nghịch |
0 |
xem đại lượng tỉ lệ nghịch |
| đại lượng tỷ lệ thuận |
0 |
xem đại lượng tỉ lệ thuận |
| đại lễ đường |
0 |
auditorium |
| đại nguyên sinh |
0 |
the proteozoic era |
| đại ngày nay |
0 |
modern times |
| đại nhiệm |
0 |
great responsibility |
| đại phàm |
0 |
generally speaking, from a general point of view |
| đại phú |
0 |
very wealthy person |
| đại qui mô |
0 |
xem đại quy mô |
| đại quát |
0 |
có tính chất chung trên những nét lớn cho toàn thể, không đi vào chi tiết |
| đại sản xuất |
0 |
large-scale production, full-scale production |
| đại số học |
0 |
algebra; algebraic |
| đại sứ đặc mệnh toàn quyền |
0 |
đại diện ngoại giao cấp cao nhất có đầy đủ quyền hạn để nhân danh nhà nước mình giao thiệp với nhà nước sở tại |
| đại thánh |
0 |
great sage |
| đại thương gia |
0 |
big merchant, big trader |
| đại thẩm viện |
0 |
supreme court |
| đại thọ |
0 |
có tuổi thọ rất cao, trên thượng thọ |
| đại thử |
0 |
heat wave |
| đại tinh tinh |
0 |
gorilla |
| đại trí |
0 |
great mind |
| đại tác |
0 |
work of great value, valuable work, masterpiece |
| đại từ phản thân |
0 |
reflexive pronoun |
| đại vĩ tuyến |
0 |
panoramic |
| đại xa |
0 |
xe ô tô hạng nặng, cỡ lớn |
| đại đa số quần chúng |
0 |
the vast majority of people |
| đại đoàn trưởng |
0 |
division(al) commander |
| đại đông á |
0 |
Greater Asia |
| đại đăng khoa |
0 |
to graduate; success at examination |
| đại đảm |
0 |
great courage, audacity |
| đại địa chủ |
0 |
big landlord |
| đại đồng tiểu dị |
0 |
generally the same except for some small |
| đại đởm |
0 |
daring, bold, audacious |
Lookup completed in 164,281 µs.