bietviet

đại cán

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N y phục gồm quần Âu và áo mặc ngoài, cổ đứng, có bốn túi [loại trang phục mà cán bộ sau Cách mạng Tháng Tám thường mặc]

Lookup completed in 58,626 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary