| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| elector chosen to elect the president | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người [được cử tri bầu hoặc được chỉ định] thay mặt, đại diện cho cử tri để bỏ phiếu ở cuộc bầu cử cấp cao hơn [tại một số nước] | tổng thống là do các đại cử tri bầu ra |
Lookup completed in 81,618 µs.