bietviet

đại chúng

Vietnamese → English (VNEDICT)
the people, the masses; popular
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A của quần chúng đông đảo, dành cho quần chúng đông đảo các phương tiện thông tin đại chúng
A phù hợp với trình độ của đông đảo quần chúng văn hoá đại chúng ~ tiết mục mang tính văn hoá cao nhưng cũng rất đại chúng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 347 occurrences · 20.73 per million #3,902 · Intermediate

Lookup completed in 173,573 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary