| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| the people, the masses; popular | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | của quần chúng đông đảo, dành cho quần chúng đông đảo | các phương tiện thông tin đại chúng |
| A | phù hợp với trình độ của đông đảo quần chúng | văn hoá đại chúng ~ tiết mục mang tính văn hoá cao nhưng cũng rất đại chúng |
Lookup completed in 173,573 µs.