| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| representative; to represent | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thay mặt cho cá nhân hoặc tập thể [làm việc gì] | ông đại diện cho họ nhà trai lên phát biểu |
| N | người được cử thay mặt cho cá nhân hoặc tập thể đi làm việc gì | cử đại diện đi họp |
Lookup completed in 169,034 µs.