bietviet

đại hội

Vietnamese → English (VNEDICT)
congress, general assembly
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hội nghị định kì của một tổ chức để bàn và quyết định những vấn đề quan trọng nhất đại hội Đảng lần thứ VI ~ đại hội cổ đông
N hội nghị lớn, có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, của một ngành hoặc một phong trào đại hội cháu ngoan Bác Hồ ~ đại hội thể thao Đông Nam Á
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 309 occurrences · 18.46 per million #4,215 · Intermediate

Lookup completed in 225,960 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary